NEW
Triveram

Triveram

Nhà sản xuất:

Servier
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: Atorvastatin, perindopril arginin, amlodipin tương ứng 10mg/5mg/5mg, 20mg/5mg/5mg, 20mg/10mg/5mg, 20mg/10mg/10mg, hoặc 40mg/10mg/10mg.
Chỉ định/Công dụng
Tăng HA vô căn và/hoặc bệnh mạch vành ổn định, kết hợp tăng cholesterol máu nguyên phát hoặc tăng lipid máu hỗn hợp, như liệu pháp thay thế ở người lớn được kiểm soát tốt với atorvastatin, perindopril và amlodipin dùng đồng thời với cùng mức liều ở dạng kết hợp.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Cách dùng
Uống vào buổi sáng trước bữa ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với ACEI khác, dẫn chất dihydropyridin, hoặc statin. Đang có bệnh gan thể hoạt động hoặc tăng transaminase huyết thanh dai dẳng không giải thích được > 3xULN. Phụ nữ có thai, cho con bú, phụ nữ có khả năng mang thai không sử dụng biện pháp tránh thai. Hạ HA nghiêm trọng. Sốc. Tắc nghẽn đường ra thất trái. Suy tim huyết động không ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp. Tiền sử phù mạch (phù Quincke) liên quan ACEI. Phù mạch di truyền hoặc vô căn. Sử dụng đồng thời aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 mL/phút/1,73m²). Phối hợp sacubitril/valsartan. Tình trạng máu tiếp xúc với các bề mặt tích điện âm. Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch đáng kể dẫn đến còn chức năng thận một bên.
Thận trọng
Bệnh nhân suy gan/thận/tim/tuyến giáp, tiền sử bản thân/gia đình có rối loạn cơ di truyền, tiền sử nhiễm độc trên cơ với statin/fibrat, tiền sử bệnh gan và/hoặc uống nhiều rượu, >70 tuổi, hẹp van hai lá/van động mạch chủ, lọc máu với tốc độ màng lọc cao, bệnh collagen mạch máu, điều trị suy giảm miễn dịch, điều trị bằng allopurinol/procainamid, không dung nạp galactose, kém hấp thu glucose-galactose, thiếu hụt Lapp lactase. CK > 5xULN: không nên bắt đầu điều trị. Ngừng thuốc nếu CK >10xULN, nghi ngờ bệnh phổi kẽ/tiêu cơ vân. Hạ HA. Quá mẫn/phù mạch. Tăng K máu. Nên ngừng điều trị một ngày trước khi phẫu thuật/gây mê.
Phản ứng phụ
Viêm mũi họng, phản ứng dị ứng, tăng glucose huyết, đau đầu, đau họng-thanh quản, chảy máu cam, táo bón, đầy hơi, khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy, đau cơ, đau khớp, đau đầu ngón tay, chân, co rút cơ, sưng khớp, đau lưng, xét nghiệm chức năng gan bất thường, tăng creatin kinase máu, buồn ngủ, chóng mặt, đánh trống ngực, đỏ bừng mặt, đau bụng, phù ngoại biên, mệt mỏi, dị cảm, rối loạn thị giác, ù tai, hạ HA, ho, khó thở, nôn, loạn vị giác, phát ban, ngứa, chuột rút, suy nhược. 
Tương tác
Tăng nồng độ atorvastatin: thuốc ức chế CYP3A4 hoặc protein vận chuyển. Tăng nguy cơ bệnh lý cơ: gemfibrozil, dẫn chất acid fibric khác, erythromycin, niacin, ezetimib, telaprevir, tipranavir/ritonavir, acid fusidic. Tăng nguy cơ tăng K máu: aliskiren, muối K, thuốc lợi tiểu giữ K, ARB, NSAID, heparin, ciclosporin, tacrolimus, trimethoprim. Có thể tăng tác dụng hạ HA: baclofen, thuốc chống tăng HA, giãn mạch, gây mê, chống trầm cảm ba vòng, chống loạn thần. Tăng nguy cơ phù mạch: estramustin, gliptin. ACEI có thể tăng tác dụng hạ glucose máu của thuốc chống đái tháo đường. Atorvastatin làm tăng nồng độ thuốc uống tránh thai, tăng có hồi phục nồng độ lithi huyết thanh và độc tính.
Phân loại ATC
C10BX11 - atorvastatin, amlodipine and perindopril ; Belongs to the class of HMG CoA reductase inhibitors, other combinations.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Triveram viên nén bao phim 40mg/10mg/10mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Dạng bào chế
Triveram viên nén bao phim 10mg/5mg/5mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Dạng bào chế
Triveram viên nén bao phim 20mg/5mg/5mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Dạng bào chế
Triveram viên nén bao phim 20mg/10mg/5mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Dạng bào chế
Triveram viên nén bao phim 20mg/10mg/10mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 30's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in