Triveram

Triveram Mô tả

Nhà sản xuất:

Servier
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Mô tả
Tá dược
Tá dược với các tác dụng đã biết: lactose monohydrat (27,46 mg trong viên Triveram 10mg/5mg/5mg, 54,92 mg trong viên Triveram 20mg/5mg/5mg, 20mg/10mg/5mg và 20mg/10mg/10mg, và 109,84 mg trong viên Triveram 40mg/10mg/10mg).
Danh sách đầy đủ các tá dược:
Lõi viên: lactose monohydrat, calci carbonat (E170), hydroxypropylcellulose (E463), tinh bột natri glycolat (type A), cellulose vi tinh thể (E460), maltodextrin, magnesi stearat (E572).
Màng bao phim: glycerol (E422), hypromellose (E464), macrogol 6000, magnesi stearat (E572), titan dioxid (E171), oxid sắt vàng (E172).
Dạng bào chế
Viên nén bao phim.
Triveram 10mg/5mg/5mg: Viên nén bao phim, màu vàng, hình tròn, đường kính 7 mm với bán kính cong 25 mm, khắc số "1" trên một mặt và "
Image from Drug Label Content
" trên mặt kia.
Triveram 20mg/5mg/5mg: Viên nén bao phim, màu vàng, hình tròn, đường kính 8,8 mm với bán kính cong 32 mm, khắc số "2" trên một mặt và "
Image from Drug Label Content
" trên mặt kia.
Triveram 20mg/10mg/5mg: Viên nén bao phim màu vàng, hình vuông, mỗi cạnh 9 mm với bán kính cong 16 mm, khắc số "3" trên một mặt và "
Image from Drug Label Content
" trên mặt kia.
Triveram 20mg/10mg/10mg: Viên nén bao phim màu vàng, thuôn dài, có chiều dài 12,7 mm, rộng 6,35 mm, khắc “4” trên một mặt và "
Image from Drug Label Content
" trên mặt kia.
Triveram 40mg/10mg/10mg: Viên nén bao phim màu vàng, thuôn dài, dài 16 mm, rộng 8 mm, khắc số "5" trên một mặt và "
Image from Drug Label Content
" trên mặt kia.
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in