Vaccine, human Papillomavirus (type 6, 11, 16, 18)

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Human papillomavirus infection, prevention
Adult: 3 doses of 0.5 mL each given at 0, 2, and 6 months in the deltoid region. All doses should be given within a 1-year period.
Child: 9-13 years 2 doses of 0.5 mL each at 0, and 6 months. Administer 3rd dose at 9 months, if 2nd dose is given at <6 months after the 1st dose. ≥14 years Same as adult dose.
Chống chỉ định
Thận trọng
Patient with history of bleeding/coagulation disorders (including thrombocytopenia), altered immunocompetence. Not indicated for the treatment of active HPV infection, cervical cancer, high-grade cervical, vulvar, and vaginal dysplastic lesions or genital warts. Postpone vaccination in case of acute severe febrile illness.
Phản ứng phụ
Significant: Anaphylactoid/hypersensitivity reactions, inj site reactions (e.g. pain, redness, bruising, swelling); fever, syncope, headache.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting.
General disorders and administration site conditions: Fatigue.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Myalgia, arthralgia.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Pruritus, rash. Rarely, urticaria.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause syncope, if affected, do not drive or operate machinery.
Monitoring Parameters
Monitor for hypersensitivity reactions 15 minutes after administration. Perform gynaecological exam, papillomavirus test, and cervical cancer screening regularly post-vaccination.
Tương tác
Increased risk of bleeding with anticoagulants. Decreased immune response with immunosuppressive therapies (e.g. chemo/radiation therapy, high dose corticosteroids).
Tác dụng
Description: Human Papillomavirus (HPV) quadrivalent vaccine is a non-infectious adjuvanted vaccine produced by recombinant technology. It contains inactive virus-like particles (VLP) of the major capsid L1 protein of HPV types 6, 11, 16 and 18 thereby facilitating the production of neutralizing antibodies and development of humoral immune response to prevent premalignant anogenital lesions and cancers, and genital warts caused by HPV.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Do not freeze. Protect from light. Stable for 72 hours below 25°C.
Any unused portions or waste material should be disposed of in accordance with local requirements.
Phân loại ATC
J07BM01 - papillomavirus (human types 6, 11, 16, 18) ; Belongs to the class of papillomavirus vaccines.
Anon. Papillomavirus (Types 6, 11, 16, 18) Vaccine (Human, Recombinant). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 28/06/2018.

Buckingham R (ed). Human Papillomavirus Vaccines. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 28/06/2018.

Gardasil Suspension for Intramuscular Injection (Merck Sharp & Dohme Corp.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 28/06/2018.

Joint Formulary Committee. Human Papillomavirus Vaccines. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 28/06/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Vaccine, human Papillomavirus (type 6, 11, 16, 18) từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in