Vaccine, poliomyelitis

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intramuscular, Subcutaneous
Active immunisation against poliomyelitis
Adult: As inactivated trivalent vaccine of polio virus types 1,2,3: Primary immunisation: 3 doses of 0.5 mL, given via IM or SC inj at least 8 weeks apart. Booster dose of 0.5 mL is given every 10 years for patient with increased risk of exposure.
Child: As inactivated trivalent vaccine of polio virus types 1,2,3: ≥6 weeks Primary immunisation: Same as adult dose. Booster dose of 0.5 mL is given at 4 years of age.
Chống chỉ định
History of hypersensitivity to any component of the vaccine. Acute febrile illness.
Thận trọng
Patient with immunodeficiency, bleeding disorder/thrombocytopaenia. Postpone vaccination in patients with acute febrile illness. Children. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Inj site reactions (e.g. pain, redness, bruising, swelling, induration), syncope, bleeding, asthenia, fever, hypersensitivity reaction (e.g. anaphylaxis). In children, crying.
Blood and lymphatic system disorders: Lymphadenopathy.
Gastrointestinal disorders: Diarrhoea, nausea, vomiting.
General disorders and administration site conditions: Irritability.
Metabolism and nutrition disorders: Loss of appetite.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Myalgia.
Nervous system disorders: Headache, restlessness.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause syncope, if affected, do not drive or operate machinery.
Chỉ số theo dõi
Monitor for hypersensitivity reactions 15 minutes after administration.
Tương tác
Increased risk of bleeding with anticoagulants. Decreased immune response with immunosuppressive therapies (e.g. high dose corticosteroids) and immunoglobulin.
Tác dụng
Mechanism of Action: Poliovirus vaccine inactivated (IPV) contains poliovirus type 1 (Mahoney strain), type 2 (MEF-1 strain), and type 3 (Saukett strain). It promotes active immunity by inducing production of antibodies against polio virus infection.
Synonyms: Salk vaccine.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light. Do not freeze.
Any unused portions should be disposed of in accordance with local requirements.
Phân loại MIMS
Vaccin, kháng huyết thanh & thuốc miễn dịch
Phân loại ATC
J07BF03 - poliomyelitis, trivalent, inactivated, whole virus ; Belongs to the class of poliomyelitis viral vaccines.
Tài liệu tham khảo
Anon. Poliovirus Vaccine (Inactivated). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 24/07/2018.

Anon. Poliovirus Vaccine Inactivated. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. Accessed 24/07/2018.

Buckingham R (ed). Poliomyelitis Vaccines. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 24/07/2018.

IPOL, Poliovirus Vaccine Inactivated (Sanofi Pasteur Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 24/07/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Vaccine, poliomyelitis từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Imovax Polio
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in