Vaccine, typhoid


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intramuscular
Active immunisation against typhoid fever caused by Salmonella typhi
Adult: As solution containing 25 mcg of Vi polysaccharide antigen/dose: Primary immunisation: 0.5 mL as a single dose via deep inj, at least 2 weeks prior to exposure. Booster dose: 0.5 mL every 3 years to patients who remain at risk.
Child: ≥2 years Same as adult dose.

Oral
Active immunisation against typhoid fever caused by Salmonella typhi
Adult: As enteric-coated capsule of live attenuated strain containing not less than 2 x 109 bacteria/dose: Primary immunisation: 1 cap every other day for 4 doses, at least 1 week prior to exposure. Booster dose: Repeat full course of primary immunisation every 5 years to patients who remain at risk.
Child: >6 years Same as adult dose.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take 1 hr before meals.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Congenital or acquired immunodeficient state, acute febrile illness.
Thận trọng
Patient with mild acute illness, with or without fever, bleeding disorders including thrombocytopaenia. Not intended for the treatment of typhoid fever or for chronic typhoid carrier. Postpone vaccination in case of febrile or acute disease. Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Syncope.
Gastrointestinal disorders: Nausea, diarrhoea, vomiting, abdominal pain.
General disorders and administration site conditions: Malaise, generalized ache, inj site reaction (e.g. tenderness, pain, induration, erythema), fever.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Myalgia, muscle tenderness.
Nervous system disorders: Headache.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Pruritus, skin rash.
Potentially Fatal: Anaphylactoid or hypersensitivity reactions.
IM/Parenteral/PO: C
MonitoringParameters
Monitor for anaphylaxis and syncope, 15 minutes after administration.
Tương tác
Diminished therapeutic effect with immunosuppressants. Risk of bleeding with anticoagulants.
Lab Interference
May diminish diagnostic effect of tuberculin tests.
Tác dụng
Description: Typhoid vaccine contains live attenuated strain of Salmonella typhi (Ty21a strain) as oral capsule and purified Vi capsular polysaccharide of Salmonella typhi (Ty2 strain) as solution for IM inj.
Onset: Immunity: Approx 1 week (oral); within 2 weeks (IM).
Duration: Immunity: >5 years (oral); approx 2 years (IM).
Bảo quản
Store between 2-8°C. Do not freeze. Protect from light.
Any unused portions should be disposed of in accordance with local requirements.

Phân loại ATC
J07AP - Typhoid vaccines ; Used for active immunizations.
References
Anon. Typhoid Vaccine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 06/07/2018.

Buckingham R (ed). Typhoid Vaccine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 06/07/2018.

Vivotif Capsule, Coated (PaxVax Berna GmbH). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 06/07/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Vaccine, typhoid từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Typherix
  • Typhim Vi
  • Vivotif
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in