Varilrix

Varilrix

vaccine, varicella-zoster

Nhà sản xuất:

GlaxoSmithKline
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi liều 0.5 mL (sau hoàn nguyên): Virus Varicella-zoster giảm độc lực ≥103,3 PFU (plaque-forming units).
Chỉ định/Công dụng
Tạo miễn dịch chủ động phòng bệnh thủy đậu ở người khỏe mạnh từ 9 tháng trở lên hoặc đối tượng có nguy cơ cao nhiễm thủy đậu nặng.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
2 liều, tốt nhất nên tiêm liều thứ hai cách ít nhất 6 tuần nhưng không trước 4 tuần trong bất cứ hoàn cảnh nào (ở trẻ 9 tháng tuổi-12t.: khuyến cáo có thể thay đổi tùy khoảng cách các liều tiêm và nhu cầu tiêm 1 hay 2 liều).
Cách dùng
Tiêm dưới da (vùng cơ delta/vùng má ngoài đùi).
Chống chỉ định
Đã biết quá mẫn với thành phần vắc-xin, với neomycin. Quá mẫn sau tiêm vắc-xin thủy đậu trước đó. Sốt cao cấp tính. Suy giảm miễn dịch tiên phát/mắc phải có tế bào lympho <1200/mm3. Thiếu hụt khả năng miễn dịch tế bào (như bệnh bạch cầu, ung thư bạch huyết, loạn tạo máu, nhiễm HIV biểu hiện lâm sàng rõ; đang điều trị ức chế miễn dịch, gồm cả sử dụng liều cao corticosteroid). Phụ nữ có thai.
Thận trọng
Nên tránh có thai sau tiêm chủng 1 tháng.
Phản ứng phụ
Rất phổ biến: Đau, đỏ. Phổ biến: Phát ban, sưng tại chỗ tiêm, sốt (thân nhiệt đo tại miệng/nách ≥37.5oC hoặc ở trực tràng ≥38oC).
Tương tác
Vắc-xin thủy đậu có thể ức chế tạm thời phản ứng nhạy cảm lao trên da, kéo dài lên đến 6 tuần. Hoãn tiêm chủng ít nhất 3 tháng ở người đã dùng globulin miễn dịch hay truyền máu. Tránh dùng salicylate trong 6 tuần sau tiêm chủng. Nếu không thể tiêm Varillix cùng lúc vắc-xin chứa sởi, nên cách nhau ít nhất 1 tháng. Ở đối tượng có nguy cơ cao: không sử dụng cùng lúc vắc-xin sống giảm độc lực khác; có thể dùng vắc-xin bất hoạt vào bất kỳ thời gian nào khi dùng Varilrix miễn là không có CCĐ, và nên tiêm ở những vị trí khác nhau.
Phân loại ATC
J07BK01 - varicella, live attenuated ; Belongs to the class of varicella viral vaccines.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Varilrix Bột đông khô pha tiêm
Trình bày/Đóng gói
(+ pre-filled syringe of 0.5 mL solvent + 2 needles) 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in