Vasopressin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Initial control of variceal bleeding
Adult: As argipressin: 20 units in 100 ml of glucose 5% infused over 15 min.

Parenteral
Cranial diabetes insipidus
Adult: As argipressin: 5-20 units SC/IM every 4 hr.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Vascular disease especially coronary artery disease; chronic nephritis (until reasonable blood-nitrogen conc attained).
Thận trọng
Heart failure; migraine; epilepsy; asthma or other conditions which might be exacerbated by fluid retention; renal impairment; hypertension or other conditions that may worse with BP increase. Adjust fluid intake to avoid fluid overload. Lactation, pregnancy (especially 3rd trimester as it may have oxytocic effect).
Phản ứng phụ
Pallor, vomiting, nausea, belching, abdominal cramps, tremour, pounding headache, vertigo, fluid retention, hyponatraemia, hypersensitivity reaction, sweating, urticaria, gangrene, desire to defecate, arrhythmias, bradycardia, angina, MI and bronchoconstriction.
Potentially Fatal: Anaphylaxis; cardiac arrest or shock.
IM/IV/Parenteral/SC: C
Tương tác
Carbamazepine, chlorpropamide, clofibrate, urea, fludrocortisone and tricyclic antidepressants may potentiate the antidiuretic action of vasopressin. Demeclocycline, noradrenaline, lithium, heparin and alcohol may decrease antidiuretic action of vasopressin. Ganglionic blockers may increase sensitivity to the pressor effect of vasopressin. Increased risk of QT prolongation with dolasetron.
Tác dụng
Description: Vasopressin is a posterior pituitary hormone which may be synthetically prepared or extracted from animals. It exerts direct antidiuretic action on the kidneys by increasing tubular reabsorption of water. Vasopressin also acts by constricting the peripheral blood vessels and causes the smooth muscle of the intestine, gall bladder and urinary bladder to contract. Vasopressin is given parenterally or intranasally in the form of argipressin or lypressin. Argipressin is a synthetic type of vasopressin derived from most mammals (including man but excluding pig) while lypressin is vasopressin from pig.
Bảo quản
Store between 15-25°C (59-77°F).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Vasopressin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Vasopressin Ben Venue
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in