Velaglucerase alfa

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Gaucher disease type 1
Adult: As long-term enzyme replacement therapy (ERT): Initially, 60 units/kg every other week via infusion through an in-line low protein-binding filter (0.2 micrometre) over 60 minutes. Usual dosage range: 15-60 units/kg every other week. Dosage is individualised based on disease severity, achievement and maintenance of therapeutic goals and adjusted according to response.
Child: 4-17 years Same as adult dose.
Hướng dẫn pha thuốc
Reconstitute vial labelled as containing 400 units with 4.3 mL of sterile water for injection to provide a solution containing 100 units/mL. Gently swirl or rotate to mix. Do not shake or agitate. Further dilute with 100 mL of NaCl 0.9% solution.
Thận trọng
Patient with immune response to other ERTs. Children. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Immunogenicity, hypersensitivity reactions (e.g. anaphylaxis).
Cardiac disorders: Tachycardia.
Gastrointestinal disorders: Abdominal pain, nausea.
General disorders and administration site conditions: Infusion-related reaction, asthenia, fatigue, weakness, fever, pyrexia, chest discomfort.
Investigations: Prolonged aPTT.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia, back pain, bone pain.
Nervous system disorders: Headache, dizziness.
Vascular disorders: Hypertension, hypotension, flushing.
Chỉ số theo dõi
Assess history of response/reactions to other ERT prior to initiation of treatment. Monitor CBC, LFT, IgG antibodies, MRI or CT scan of liver and spleen, and bone density.
Tác dụng
Description: Velaglucerase alfa is a biosynthetic form of human β-glucocerebrosidase, an enzyme that catalyses the hydrolysis of glucocerebroside to glucose and ceramide. It is used to replace glucocerebrosidase enzyme that is deficient in Gaucher’s disease.
Absorption: Rapidly absorbed. Time to peak plasma concentration: Between 40-60 minutes.
Distribution: Volume of distribution: 0.08-0.11 L/kg.
Excretion: Elimination half-life: 5-12 minutes.
Bảo quản
Store between 2-8°C. Protect from light. Do not freeze.
Phân loại MIMS
Các thuốc khác ảnh hưởng đến chuyển hóa
Phân loại ATC
A16AB10 - velaglucerase alfa ; Belongs to the class of enzymes. Used in the treatment of alimentary tract and metabolism problems.
Tài liệu tham khảo
Anon. Velaglucerase Alfa. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. Accessed 06/06/2018.

Anon. Velaglucerase Alfa. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 06/06/2018.

Buckingham R (ed). Velaglucerase Alfa. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 06/06/2018.

Joint Formulary Committee. Velaglucerase alfa. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 06/06/2018.

Vpriv Injection, Powder, Lyophilized for Solution (Shire US Manufacturing Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 06/06/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Velaglucerase alfa từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in