Venokern

Venokern

diosmin + hesperidin

Nhà sản xuất:

Kern Pharma

Nhà phân phối:

Nafarma
Thông tin kê toa chi tiết tiếng Việt
Thành phần
Mỗi viên: Diosmin 450mg, hesperidin 50mg.
Dược lý
Thuốc có tác động trên hệ thống mạch máu trở về tim.
Ở tĩnh mạch, thuốc làm giảm tính căng giãn của tĩnh mạch và làm giảm ứ trệ ở tĩnh mạch.
Ở vi tuần hoàn, thuốc làm bình thường hóa tính thấm của mao mạch và tăng cường sức bền của mao mạch.
Dược động học
Ở người, sau khi uống thuốc với diosmine được đánh dấu với carbone 14.
Bài tiết chủ yếu qua phân và bài tiết qua nước tiểu trung bình khoảng 14% so với liều dùng.
Thời gian bán thải là 11 giờ.
Thuốc được chuyển hóa mạnh, được ghi nhận qua sự hiện diện của nhiều acide phénol khác nhau trong nước tiểu.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị các triệu chứng có liên quan đến suy tuần hoàn tĩnh mạch bạch huyết.
Điều trị các dấu hiệu chức năng có liên quan đến cơn đau trĩ cấp.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Suy tĩnh mạch: liều thường dùng 2 viên mỗi ngày, một viên vào buổi trưa và buổi tối.
Cơn đau trĩ cấp tính: 6 viên/ngày, trong 4 ngày đầu; sau đó 4 viên/ngày, trong 3 ngày; duy trì 2 viên/ngày.
Trĩ mạn tính: 2 viên/ngày.
Quá liều
Cho đến nay chưa có báo cáo những triệu chứng quá liều và vì thế chưa có điều trị đặc biệt cho quá liều.
Chống chỉ định
VENOKERN chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Sử dụng ở phụ nữ có thai & cho con bú
Các nghiên cứu ở động vật cho thấy thuốc không có khả năng gây quái thai. Mặt khác, ở người, cho đến nay không có một tác dụng xấu nào được ghi nhận.
Do không có số liệu về khả năng thuốc có qua được sữa mẹ hay không, khuyên các bà mẹ không nên cho con bú trong thời gian điều trị.
Tương tác
Cho đến nay chưa có báo cáo tương tác giữa VENOKERN và các thuốc khác.
Tác dụng không mong muốn
Các tác dụng phụ sau đã quan sát thấy: dị ứng da, rối loạn tiêu hóa, đau đầu và cảm giác đỏ bừng.
Thận trọng lúc dùng
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
Cơn đau trĩ cấp: cần phân biệt với các bệnh hậu môn vì thuốc không thể thay thế được các trị liệu chuyên biệt cho các bệnh hậu môn khác.
Điều trị ngắn hạn.
Nếu các dấu hiệu vẫn dai dẳng, phải khám nghiệm trực tràng và xem xét lại sự trị liệu.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc: Cho đến nay chưa có tác dụng phụ nào ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
Bảo quản dưới 30oC, tránh ánh sáng và ẩm.
Phân loại ATC
C05CA53 - diosmin, combinations ; Belongs to the class of bioflavonoids used as capillary stabilizing agents.
Trình bày/Đóng gói
Viên nén bao phim: hộp 6 vỉ x 10 viên.
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in