Xeloda

Xeloda

capecitabine

Nhà sản xuất:

Roche
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Capecitabine.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân ung thư đại tràng sau phẫu thuật, ung thư đại trực tràng di căn. Ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc di căn: phối hợp docetaxel (sau khi thất bại với hóa trị liệu bao gồm anthracycline) hoặc đơn trị (sau khi thất bại với chế độ hóa trị bao gồm anthracycline và taxane hoặc cho những ung thư khác mà không có chỉ định dùng anthracycline). Phối hợp hợp chất platin chỉ định điều trị bước một cho bệnh nhân ung thư dạ dày-thực quản tiến triển.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Đơn trị liệu: Ung thư đại trực tràng, ung thư vú: 1250 mg/m2 x 2 lần/ngày (sáng, tối) x 14 ngày, sau đó là 7 ngày nghỉ thuốc. Điều trị kết hợp: Ung thư vú: khởi đầu 1250 mg/mx 2 lần/ngày x 2 tuần, sau đó là 1 tuần nghỉ thuốc, phối hợp docetaxel 75 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong vòng 1 giờ mỗi 3 tuần; Ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng: 800-1000 mg/m2 x 2 lần/ngày x 2 tuần, sau đó 7 ngày nghỉ thuốc hoặc 625 mg/mx 2 lần/ngày khi điều trị liên tục, phối hợp cisplatin/oxaliplatin. Bệnh nhân suy thận trung bình: khởi đầu với 75% liều ban đầu, > 60t.: 950 mg/m2 x 2 lần/ngày (khi phối hợp docetaxel) hoặc 800 mg/m2 x 2 lần/ngày (khi phối hợp irinotecan hoặc bệnh nhân > 65t.). Điều chỉnh liều/ngừng điều trị tùy thuộc độc tính xuất hiện.
Cách dùng
Nên dùng cùng với thức ăn: Uống với nước trong vòng 30 phút sau ăn.
Chống chỉ định
Được biết quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với fluorouracil, có thiếu hụt DPD (dihydropyrimidine dehydrogenase). Tiền sử phản ứng nghiêm trọng & không dự đoán trước với fluoropyrimidine. Suy gan/thận nặng. Không nên dùng cùng sorivudine hoặc chất tương tự có liên quan về mặt hóa học, như brivudine. Thuốc dùng kết hợp bị CCĐ.
Thận trọng
Bạch cầu đa nhân trung tính ban đầu < 1.5x109/L và/hoặc tiểu cầu < 100x109/L: Không sử dụng. Bilirubin tăng > 3,0xULN hoặc aminotransferase tăng > 2,5xULN: nên ngừng dùng. Bệnh nhân suy gan nhẹ-trung bình do di căn gan, lớn tuổi. Phản ứng da nghiêm trọng trong quá trình sử dụng (như h/c Stevens-Johnson & hoại tử nhiễm độc thượng bì). Phụ nữ có thai: không nên dùng, cho con bú: ngừng cho con bú trong khi điều trị. Tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em chưa được thành lập.
Phản ứng phụ
Chán ăn, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, viêm dạ dày, đau bụng, h/c bàn tay bàn chân, viêm da, mệt mỏi, ngủ lịm. Mất nước, giảm ngon miệng, dị cảm, loạn vị giác/cảm giác, nhức đầu, hoa mắt, tăng tiết nước mắt, viêm kết mạc, táo bón, đau thượng vị, khó tiêu, tăng bilirubin, phát ban, ban đỏ, đỏ da, khô da, sốt, yếu, suy nhược. Thay đổi huyết học. Rụng tóc, rối loạn móng. Đau cơ, khớp, lưng, các chi. Huyết khối, tăng HA, phù chi dưới. Đau họng. Đau nhức. Nhiễm trùng, nhiễm Candida miệng. Chảy máu cam, khó phát âm, chảy mũi, khó thở. Khô miệng. Bất thường trong xét nghiệm.
Tương tác
Leucovorin (folinic acid). Sorivudine & thuốc tương tự. Thận trọng khi dùng cùng: Coumarin, cơ chất của cytochrome P450 2C9, phenytoin.
Phân loại ATC
L01BC06 - capecitabine ; Belongs to the class of antimetabolites, pyrimidine analogues. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Xeloda Viên nén bao phim 500 mg
Trình bày/Đóng gói
12 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in