HIGHLIGHT
Xtandi 40mg

Xtandi 40mg

enzalutamide

Nhà sản xuất:

Astellas
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Enzalutamide.
Chỉ định/Công dụng
Ung thư tuyến tiền liệt giai đoạn kháng cắt tinh hoàn đã di căn ở nam giới trưởng thành mà không triệu chứng/có triệu chứng nhẹ sau thất bại với liệu pháp triệt tiêu androgen ở bệnh nhân chưa hóa trị hoặc đã/đang tiến triển trong hoặc sau hóa trị chứa docetaxel.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
160 mg x 1 lần/ngày. Nếu độc tính ≥ mức 3 hoặc phản ứng phụ không dung nạp được: ngưng dùng 1 tuần hoặc đến khi cải thiện ≤ mức 2, sau đó dùng lại với liều tương tự hoặc giảm còn 120 mg hay 80 mg. Tránh dùng đồng thời chất ức chế CYP2C8 mạnh nếu có thể; nếu phải dùng đồng thời: giảm liều enzalutamide xuống 80 mg x 1 lần/ngày.
Cách dùng
Nuốt nguyên viên với nước (không nên nhai, hòa tan hoặc mở viên), có thể uống cùng thức ăn hoặc không.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai/có thể có thai.
Thận trọng
Phản ứng quá mẫn. Nguy cơ co giật. Ngưng dùng nếu phát triển hội chứng bệnh não sau có thể phục hồi. Tránh dùng đồng thời với thuốc là chất nền nhạy cảm của enzym chuyển hóa hoặc chất vận chuyển. Nên tránh dùng với warfarin và thuốc chống đông giống coumarin. Nếu dùng cùng chất chống đông chuyển hóa qua CYP2C9 (như warfarin, acenocoumarol): theo dõi INR. Bệnh nhân suy gan/thận nặng, bệnh thận giai đoạn cuối; nhồi máu cơ tim trong vòng 6 tháng, cơn đau thắt ngực không ổn định trong vòng 3 tháng, suy tim NYHA III-IV (trừ trường hợp LVEF ≥45%), nhịp tim chậm hoặc tăng HA không kiểm soát; có tiền sử/yếu tố nguy cơ kéo dài khoảng QT; phối hợp hóa trị độc tế bào; có vấn đề di truyền hiếm gặp về dung nạp fructose. Bệnh nhân nam phải dùng bao cao su khi hoạt động tình dục trong và 3 tháng sau điều trị. Lái xe, vận hành máy.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: đau đầu; cơn nóng bừng, tăng HA; gãy xương; suy nhược, mệt mỏi. Thường gặp: lo lắng; suy giảm trí nhớ, chứng hay quên, giảm chú ý, hội chứng chân không yên; bệnh tim thiếu máu cục bộ; chứng vú to; khô da, ban ngứa; té ngã.
Tương tác
Tăng AUC và giảm Cmax với chất ức chế mạnh CYP2C8 (như gemfibrozil). Tăng AUC với chất ức chế mạnh CYP3A4 (như itracozanole). Giảm AUC với chất cảm ứng CYP2C8/CYP3A4 (như rifampin). Nguy cơ làm giảm/mất tác dụng hoặc tăng tạo chất chuyển hóa có hoạt tính của thuốc giảm đau (như fentanyl, tramadol), kháng sinh (như clarithromycin, doxycycline), thuốc ung thư (như cabazitaxel), thuốc chống động kinh (như carbamazepine, clonazepam, phenytoin, primidone, acid valproic), thuốc chống loạn thần (như haloperidol), thuốc chống đông (như acenocoumarol, warfarin, clopidogrel), thuốc chẹn beta (như bisoprolol, propranolol), thuốc chẹn kênh Ca (như diltiazem, felodipine, nicardipine, nifedipine, verapamil), glycosid tim (như digoxin), corticosteroid (như dexamethasone, prednisolone), thuốc kháng HIV (như indinavir, ritonavir), thuốc an thần (như diazepam, midazolam, zolpidem), thuốc ức chế miễn dịch (như tacrolimus), PPI (như omeprazol), statin (như atorvastatin, simvastatin), thuốc giáp trạng (như levothyroxine). Thận trọng dùng cùng thuốc là chất nền của P-gp và có khoảng điều trị hẹp (như colchicine, dabigatran etexilate, digoxin), thuốc gây kéo dài khoảng QT/xoắn đỉnh (như thuốc chống loạn nhịp nhóm IA-III, methadone, moxifloxacin, thuốc chống loạn thần).
Phân loại ATC
L02BB04 - enzalutamide ; Belongs to the class of anti-androgens. Used in treatment of neoplastic diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Xtandi Viên nang mềm 40 mg
Trình bày/Đóng gói
4 × 28's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in