Zestril

Zestril

lisinopril

Nhà sản xuất:

AstraZeneca

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Lisinopril.
Chỉ định/Công dụng
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Dùng ngày 1 lần. Tăng HA khởi đầu 10 mg/ngày, bệnh nhân có hệ renin-angiotensin-aldosteron hoạt hóa mạnh: khởi đầu 2.5-5 mg/ngày, liều duy trì 20 mg/ngày, tối đa 80 mg/ngày, ngưng thuốc lợi tiểu 2-3 ngày trước khi bắt đầu Zestril, nếu không, khởi đầu 5 mg/ngày, điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận. Trẻ em 6-16t. cao HA: Liều khởi đầu 2.5 mg một lần mỗi ngày (20kg-< 50kg), và 5 mg một lần mỗi ngày (≥ 50kg). Chỉnh liều tùy theo cá thể đến tối đa 20 mg/ngày (20-< 50kg), và không quá 40 mg/ngày (≥ 50kg). Liều trên 0.61 mg/kg (hoặc vượt quá 40 mg/ngày) chưa được nghiên cứu ở trẻ em. Trẻ em có chức năng thận suy giảm, nên xem xét khởi đầu liều thấp hơn hoặc tăng từng mức liều. Suy tim khởi đầu 2.5 mg/ngày, tăng từng mức < 10 mg/ngày, thời gian chỉnh liều ≥ 2 tuần, tối đa 35 mg/ngày. Nhồi máu cơ tim cấp khởi đầu 5 mg, tiếp theo 5 mg sau 24 giờ, 10 mg sau 48 giờ & 10 mg/ngày sau đó, nếu bệnh nhân HA tâm thu thấp (≤ 120mmHg) nên dùng liều thấp hơn 2.5 mg đường uống; liều duy trì: 10 mg, 1 lần/ngày, nếu hạ HA xảy ra thì giảm liều tạm thời xuống 2.5 mg nếu cần thiết hoặc ngưng dùng thuốc. Biến chứng trên thận của bệnh đái tháo đường 10-20 mg/ngày. Người già, tổn thương thận: chỉnh liều theo chức năng thận. Ghép thận: không khuyến cáo.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử phù mạch do ACEI, phù mạch di truyền hoặc vô căn. Thai 6 tháng cuối. Phối hợp thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường (týp I hoặc II) hoặc suy thận trung bình-nặng (GFR < 60mL/phút/1.73m2).
Thận trọng
Hạ HA có triệu chứng dễ xảy ra nếu giảm thể tích tuần hoàn, suy tim. Nhồi máu cơ tim cấp có nguy cơ rối loạn huyết động học trầm trọng sau khi điều trị với thuốc giãn mạch. Không khuyến cáo sử dụng kết hợp aliskiren gây ức chế kép hệ renin-angiotensin-aldosteron do tăng nguy cơ hạ HA, tăng kali máu và thay đổi chức năng thận. Hẹp động mạch chủ và van 2 lá, bệnh lý cơ tim phì đại. Hẹp động mạch thận 2 bên hoặc hẹp động mạch thận của thận đơn độc. Suy thận, gan. Quá mẫn/phù mạch. Tiền sử phù mạch không do ACEI. Thẩm phân máu với tốc độ thẩm phân cao. Đang ly trích protein tỷ trọng thấp. Đang điều trị giải mẫn cảm. Bệnh mạch máu tạo keo, ức chế miễn dịch, đang dùng allopurinol hoặc procainamid. Ho. Đại phẫu/gây mê bằng thuốc gây hạ HA. Đái tháo đường, dùng thuốc lợi tiểu giữ Kali, bổ sung Kali, thuốc tăng Kali huyết thanh. Không kết hợp với Lithium. Không nên dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ & cho con bú. Lái xe và vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: Chóng mặt, nhức đầu, tụt HA tư thế, ho, tiêu chảy, buồn nôn, rối loạn chức năng thận. Ít gặp: Thay đổi khí sắc, dị cảm, rối loạn vị giác, rối loạn giấc ngủ, ảo giác, nhồi máu cơ tim, tai biến mạch não, hồi hộp, nhịp tim nhanh, hiện tượng Raynaud, viêm mũi, nôn, đau bụng, khó tiêu, nổi mẩn, ngứa, bất lực, mệt mỏi, suy nhược, tăng urê máu, tăng creatinine huyết thanh, tăng men gan, tăng kali máu. Hiếm gặp: Giảm Hb, giảm hematocrit, lú lẫn tâm thần, rối loạn khứu giác, khô miệng, nổi mề đay, rụng tóc, vẩy nến, mẫn cảm/phù thần kinh-mạch (ở mặt, tay chân, môi, lưỡi, thanh môn, thanh quản), urê huyết, suy thận cấp, bài tiết hormone kháng lợi tiểu không thích hợp (SIADH), nữ hóa tuyến vú, tăng bilirubin huyết thanh, giảm natri máu. Rất hiếm: Suy tủy xương, thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết, bệnh hạch bạch huyết, bệnh tự miễn, hạ đường huyết, co thắt phế quản, viêm xoang, viêm phế nang do dị ứng/viêm phổi tăng bạch cầu ái toan, viêm tụy, phù mạch tại ruột, viêm tế bào gan hoặc viêm gan ứ mật, vàng da và suy gan, đổ mồ hôi, bệnh Pemphigus, hoại tử biểu bì gây độc, hội chứng Stevens-Johnson và hồng ban đa dạng, u lympho giả trên da, thiểu niệu/vô niệu. Tần suất chưa biết: Phản vệ/phản ứng phản vệ, triệu chứng trầm cảm, ngất.
Tương tác
Thuốc điều trị tăng huyết áp, thuốc chứa aliskiren; thuốc ức chế đích của rapamycin trên động vật có vú (mTOR), thuốc ức chế endopeptidase trung tính (NEP), thuốc lợi tiểu, lợi tiểu giữ K, chất bổ sung K; lithium, NSAID, vàng dạng tiêm, chống trầm cảm ba vòng, chống loạn thần, gây mê, giống giao cảm, insulin & trị đái tháo đường dạng uống, co-trimoxazole, thuốc hoạt hóa plasminogen mô, acid acetylsalicylic, thuốc tan huyết khối, thuốc chẹn bêta, thuốc nhóm nitrate.
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế men chuyển angiotensin/Thuốc ức chế trực tiếp renin
Phân loại ATC
C09AA03 - lisinopril ; Belongs to the class of ACE inhibitors. Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Zestril Viên nén 10 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Dạng
Zestril Viên nén 20 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Dạng
Zestril Viên nén 5 mg
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in