Zytiga

Zytiga

abiraterone

Nhà sản xuất:

Janssen-Cilag
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Abiraterone acetate.
Chỉ định/Công dụng
Kết hợp prednisone/prednisolone điều trị ung thư tuyến tiền liệt mới chẩn đoán, di căn, nguy cơ cao còn nhạy cảm với nội tiết trong điều trị phối hợp với liệu pháp triệt tiêu androgen; kháng cắt tinh hoàn di căn không triệu chứng hoặc có triệu chứng nhẹ sau thất bại với liệu pháp triệt tiêu androgen mà chưa được chỉ định hóa trị, hoặc bệnh đang tiến triển trong hoặc sau một đợt hóa trị có chứa docetaxel.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Bệnh nhân nam người lớn: Liều duy nhất 1000 mg (4 viên)/ngày. Liều prednisone hoặc prednisolone: 5 mg/ngày (ung thư mới chẩn đoán, di căn, nguy cơ cao còn nhạy cảm với nội tiết) hoặc 10 mg/ngày (ung thư kháng cắt tinh hoàn di căn). Nếu xuất hiện độc tính độ ≥3 và độc tính không phải do mineralocorticoid khác: ngừng điều trị đến khi độc tính về độ 1 hoặc mức ban đầu; ALT/AST >5xULN: ngừng điều trị, tái điều trị với liều 500 mg (2 viên) 1 lần/ngày sau khi chức năng gan trở về giá trị ban đầu (ngừng điều trị nếu tái xuất hiện độc tính gan ở liều 500 mg/ngày); ALT/AST >20xULN: ngừng và không tái điều trị.
Cách dùng
Nuốt nguyên viên với nước, ít nhất 1 giờ trước ăn hoặc 2 giờ sau ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai, có khả năng mang thai. Suy gan nặng. Dùng cùng prednisone/prednisolone khi kết hợp Ra-223.
Thận trọng
Bệnh nhân suy tim, đau thắt ngực nặng hoặc không ổn định, gần đây bị nhồi máu cơ tim hoặc loạn nhịp thất, suy thận nặng, có tiền sử bệnh tim mạch, đang dùng glycosid trợ tim hoặc thuốc đã biết có liên quan bệnh cơ/tiêu cơ vân. Định lượng transaminase huyết thanh trước khi bắt đầu điều trị, mỗi 2 tuần trong 3 tháng đầu điều trị và mỗi tháng sau đó. Theo dõi HA, kali huyết thanh và tình trạng giữ nước định kỳ mỗi tháng (hoặc mỗi 2 tuần trong 3 tháng điều trị đầu tiên và sau đó hàng tháng ở bệnh nhân có nguy cơ cao suy tim sung huyết). Không bắt đầu đợt điều trị Ra-223 tiếp theo trong tối thiểu 5 ngày sau lần dùng Zytiga+prednisone/prednisolone cuối. Không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose: không nên dùng. Cân nhắc sử dụng ở bệnh nhân ăn kiêng natri (có 27.2mg natri/liều 4 viên), ngừng điều trị nếu có suy tim đáng kể. Phụ nữ: không dùng.
Phản ứng phụ
Rất thường gặp: Nhiễm trùng đường tiết niệu; hạ kali máu; tăng HA; tiêu chảy; tăng AST và/hoặc ALT; phù nề ngoại biên. Thường gặp: Nhiễm trùng huyết; tăng glycerid máu; suy tim, đau thắt ngực, rung nhĩ, nhịp tim nhanh; khó tiêu; phát ban; tiểu máu; gãy xương. Ít gặp: Suy tuyến thượng thận; các loạn nhịp tim khác; bệnh cơ, tiêu cơ vân. Hiếm: Viêm phế nang dị ứng; bùng phát viêm gan, suy gan cấp. Không rõ: Nhồi máu cơ tim, kéo dài khoảng QT.
Tương tác
Thức ăn: tăng đáng kể sự hấp thu abiraterone acetate. Trừ khi không có liệu pháp thay thế; tránh sử dụng chất cảm ứng mạnh CYP3A4 như phenytoin, carbamazepine, rifampicin, rifabutin, rifapentine, phenobarbital, cỏ St John's (Hypericum perforatum). Spironolactone: có thể tăng nồng độ kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt. Thận trọng sử dụng đồng thời: Dextromethorphan, metoprolol, propranolol, desipramine, venlafaxine, haloperidol, risperidone, propafenone, flecainide, codeine, oxycodone, tramadol; pioglitazone; thuốc chống loạn nhịp tim nhóm IA/III, methadone, moxifloxacin, thuốc chống loạn thần.
Phân loại ATC
L02BX03 - abiraterone ; Belongs to the class of other hormone antagonists and related agents. Used in the treatment of metastatic castration-resistant prostate cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Zytiga Viên nén 250 mg
Trình bày/Đóng gói
120's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in