Aminoglycoside
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Amikacin | 15 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch, chia liều mỗi 8-12 giờ x 7-10 ngày Liều tối đa: 1,5 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Gentamicin | 3-5 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia liều mỗi 8-12 giờ |
Phối hợp kháng sinh
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Co-trimoxazole (sulfamethoxazole [SMX] & trimethoprim [TM]) | 800 mg SMX/160 mg TM uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Cephalosporin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thế hệ 1 | ||
|---|---|---|
| Cefaclor | 250-500 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Cefadroxil | 1 g uống mỗi 24 giờ hoặc chia liều mỗi 12 giờ | |
| Cefalexin (cephalexin) | 250 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 500 mg uống mỗi 12 giờ |
|
| Cefazolin | 1 g tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ | |
| Cefradine (cephradine) | 1-2 g/ngày chia mỗi 6-12 giờ hoặc 2-4 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia liều mỗi 6 giờ |
|
| Thế hệ 2 | ||
| Cefmetazole | 500 mg-1 g tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ | |
| Cefotiam | 200-400 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Cefoxitin | 1-2 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 6-8 giờ | |
| Cefprozil | 250 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 500 mg uống mỗi 12-24 giờ |
|
| Cefuroxime | 250-500 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 750 mg-1,5 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 6-8 giờ |
|
| Thế hệ 3 | ||
| Cefdinir | 100 mg uống mỗi 8 giờ | |
| Cefditoren pivoxil | 200 mg uống mỗi 12 giờ x 10 ngày | |
| Cefoperazone | 2-4 g/ngày tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp chia mỗi giờ | |
| Cefotaxime | 1-2 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 12 giờ | |
| Ceftazidime | 1-2 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 8 giờ | |
| Ceftriaxone | 1-2 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 12-24 giờ | |
| Thế hệ 4 | ||
| Cefepime | 1-2 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 12 giờ | |
| Cefpirome | 1 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 12 giờ | |
| Thế hệ 5 | ||
| Ceftaroline fosamil | Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) < 2 mg/L: 600 mg truyền tĩnh mạch trong 5-60 phút mỗi 12 giờ MIC 2-4 mg/L: 600 mg truyền tĩnh mạch trong 120 phút mỗi 8 giờ |
|
| Cephalosporin phối hợp chất ức chế beta-lactamase | ||
| Cefoperazone/sulbactam | 2-4 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 12 giờ Có thể tăng đến 8 g/ngày tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ đối với nhiễm trùng nặng |
|
Macrolide
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Azithromycin | 500 mg uống mỗi 24 giờ x 3 ngày hoặc 500 mg uống mỗi 24 giờ x 1 ngày, sau đó là 250 mg uống mỗi 24 giờ x 4 ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Clarithromycin | 250-500 mg uống mỗi 12 giờ Dạng phóng thích kéo dài: 500 mg-1 g uống mỗi 24 giờ hoặc 500 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ x 2-5 ngày, sau đó chuyển sang điều trị đường uống |
|
| Erythromycin | 500 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 25-50 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch chia nhiều liều Liều tối đa: 4 g/ngày |
|
| Roxithromycin | 150 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 300 mg uống mỗi 24 giờ x 5-10 ngày |
Các kháng sinh khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Clindamycin | 300-450 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 600 mg tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 8 giờ hoặc 900 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Daptomycin | 4 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lincomycin | 500 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 600 mg tiêm bắp mỗi 12-24 giờ hoặc 600-1.000 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Linezolid | 400-600 mg uống/tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Metronidazole | Viêm mô tế bào vùng chậu: Thuốc đạn 1 g đặt âm đạo mỗi 8 giờ Điều trị ≥3 ngày: Thuốc đạn 1 g đặt âm đạo mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Natri fusidate | 250 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Teicoplanin | Khởi đầu: 6 mg/kg tiêm bắp/tiêm bolus tĩnh mạch trong 3-5 phút hoặc truyền trong 30 phút mỗi 12 giờ x 3 liều Liều duy trì: 6 mg/kg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Vamcomycin | 500 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ hoặc 1 g tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các beta-lactam khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Carbapenem | ||
|---|---|---|
| Imipenem/cilastatin | 500 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ hoặc 1 g tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Meropenem | 500-1.00 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ | |
| Monobatam | ||
| Aztreonam | 1-2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Penicillin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Benzylpenicillin (penicillin G, penicillin G Na, penicillin G K) | 0,6-2,4 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch, chia liều mỗi 6-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Phenoxymethylpenicillin (penicillin V) | 250-500 mg uống mỗi 4-6 giờ | |
| Aminopenicillin kèm hoặc không kèm chất ức chế beta-lactamase | ||
|---|---|---|
| Amoxicillin (amoxycillin) | 250-500 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 500 mg uống mỗi 12 giờ |
|
| Amoxicillin/acid clavulanic (co-amoxiclav, amoxicillin/clavulanate) | 375 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 625 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc 1 g uống mỗi 8-12 giờ hoặc 1,2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 6-8 giờ |
|
| Ampicillin/sulbactam (sultamicillin: tiền dược của ampicillin/sulbactam) | 1,5-3 g tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ | |
| Sultamicillin tosylate (sultamicillin tosilate) | 375-750 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Penicillin kháng Pseudomonas kèm hoặc không kèm chất ức chế beta-lactamase | ||
| Piperacillin | 3-4 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 4-6 giờ Liều tối đa: 24 g/ngày |
|
| Piperacillin/tazobactam | 2,25-4,5 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 6-8 giờ | |
| Ticarcillin | 200-300 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch chia mỗi 4-6 giờ | |
| Ticarcillin/acid clavulanic (ticarcillin/clavulanate) | 3,2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 6-8 giờ | |
| Penicillin kháng Staphylococcus | ||
| Cloxacillin | 250-500 mg uống mỗi 6 giờ Liều tối đa: 6 g/ngày hoặc 250-500 mg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 4-6 giờ |
|
| Dicloxacillin | 125-500 mg uống mỗi 6 giờ | |
| Flucloxacillin | 250-500 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 250-500 mg tiêm bắp mỗi 6 giờ hoặc 250 mg-1 g tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ |
|
| Oxacillin | 500 mg-1 g uống mỗi 6 giờ Liều tối đa: 12 g/ngày hoặc 250 mg-2 g tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 4-6 giờ |
|
Quinolone
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Ciprofloxacin | 500-750 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ, truyền trong 30-60 phút |
Tác dụng không mong muốn
|
| Delafloxacin | 450 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 300 mg truyền tĩnh mạch trong 60 phút mỗi 12 giờ |
|
| Levofloxacin | 500-750 mg uống/tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ | |
| Moxifloxacin | 400 mg uống/tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ | |
| Ofloxacin | 400 mg uống/tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ |
Tetracycline
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Doxycycline | 100 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 200 mg uống mỗi 24 giờ x 1 ngày Sau đó là 50 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 100 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Minocycline | 100-200 mg uống mỗi 24 giờ x 1 ngày Sau đó là 100 mg uống mỗi 12 giờ |
|
| Tigecycline | Liều nạp 100 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Sau đó là 50 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ |
Kháng sinh tác dụng tại chỗ
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Mupirocin | Thoa lên vùng bị tổn thương mỗi 8-12 giờ x 10 ngày | Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
