Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Prucalopride | 1-2 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc nhuận tràng, thuốc xổ
| Thuốc1 | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc nhuận tràng tạo khối | |||
|---|---|---|---|
| Mã đề (vỏ hạt mã đề, vỏ hạt Plantago ovata, psyllium) | Mỗi gói: 3,25 g/5 g | 1 gói hòa tan trong >150 mL chất lỏng, uống mỗi 8-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| 3,5 g/gói | |||
| 5 g/gói | |||
| 6 g/gói | |||
| 2,6 g/5 g | 1-2 muỗng cà phê pha trong chất lỏng, uống sau bữa ăn tối | ||
| 65 g/100 g | 2 muỗng cà phê pha trong chất lỏng, uống sau bữa ăn tối | ||
| 500 mg/viên nang | 2 viên nang uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 5 viên nang/ngày |
||
| Methylcellulose | 4 g/gói | 1-2 gói pha trong chất lỏng, uống mỗi 24 giờ | |
| Sterculia (mủ trôm) | Bột | 1-2 muỗng cà phê pha trong chất lỏng, uống mỗi 12-24 giờ | |
| 7 g/gói | 1-2 gói pha trong chất lỏng, uống mỗi 12-24 giờ | ||
| Thuốc nhuận tràng tiếp xúc (thuốc nhuận tràng kích thích) | |||
| Bisacodyl | 5 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 10 mg/thuốc đặt | 1 viên đặt trực tràng mỗi 24 giờ | ||
| Dầu thầu dầu | 4,4 mL/5 mL | 45 mL uống mỗi 24 giờ | |
| Glycerol (glycerin) | Nhũ tương uống 378 mg/5 mL | 15-30 mL uống mỗi 24 giờ trước khi ngủ | |
| Đặt trực tràng 5,6 g/5,5 mL | Đặt trực tràng khi cần | ||
| Thuốc đặt 2,5 g | 1 viên đặt trực tràng khi cần | ||
| Thuốc đặt 90% | 1 viên đặt trực tràng khi cần | ||
| Senna alexandrina (phan tả diệp) | Viên nang 400 mg | 2-3 viên nang uống mỗi 24 giờ trước khi ngủ | |
| Sennoside A & B (sennoside B) | Viên nén 7,5 mg | 2-4 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | |
| 12 mg/viên nén | 1-4 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | ||
| 16 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ | ||
| Natri picosulfate | 4 mg/5 mL | 10-20 mL uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | |
| 5 mg/5 mL | 5-10 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | ||
| 7,5 mg/mL | 10-20 giọt uống lúc đi ngủ | ||
| 8 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | ||
| Chiết xuất phan tả diệp (senna) chuẩn hóa | 8,77 mg/viên nén | 2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 4 viên nén uống mỗi 12 giờ | |
| 17,54 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 2 viên nén uống mỗi 12 giờ | ||
| 187 mg/viên nén | 2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 4 viên nén uống mỗi 12 giờ | ||
| 260 mg/5 mL | 20 mL uống mỗi 2-3 giờ khi cần | ||
| 325 mg/viên nang | 2 viên nang uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | ||
| 375 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 2 viên nén uống mỗi 12 giờ | ||
| 450 mg/viên nang | 1 viên nang uống 1 giờ sau bữa ăn sáng | ||
| Thuốc nhuận tràng thẩm thấu | |||
| Lactitol monohydrate | 10 g/15 mL | 15-30 mL uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactulose | 3,3 g/5 mL | Khởi đầu: 15-45 mL uống mỗi 24 giờ hoặc chia mỗi 12 giờ Liều duy trì: 10-30 mL uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 60 mL/ngày |
|
| 3,43 g/5 mL | |||
| 9,9 g/15 mL | |||
| 10 g/15 mL | |||
| 66,7 g/100 mL, 667 g/L, 667 mg/mL | |||
| 670 mg/mL | |||
| Macrogol | Bột 4.000 mg | 10-20 g uống mỗi 24 giờ | |
| Bột 3.350 mg | 17 g uống mỗi 24 giờ | ||
| Magiê hydroxide (Mg [OH]2, sữa magiê) | 400 mg/5 mL | 30-60 mL uống lúc đi ngủ hoặc khi thức dậy | |
| 800 mg/5 mL | 10-30 mL uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ hoặc chia nhiều liều | ||
| 8 g/100 mL | 30-45 mL uống lúc đi ngủ hoặc vào buổi sáng sau khi thức dậy | ||
| 300 mg/viên nén | 3-6 viên nén uống mỗi 12-24 giờ | ||
| Polyethylene glycol (PEG) | 17 g/gói | 1 gói uống mỗi 24 giờ | |
| 59,55 g/gói | Pha 1 gói vào 1 L nước, sau đó uống 240-480 mL mỗi 24 giờ | ||
| 625 mg/kem bôi trực tràng | 1 tuýp bôi trực tràng mỗi 24 giờ | ||
| Natri chloride (NaCl) | 1,46 g/gói | Pha 1 gói vào 1 L nước, sau đó uống 240-480 mL mỗi 24 giờ | |
| Dung dịch trực tràng 15% | 20-40 mL thụt trực tràng khi cần | ||
| Natri phosphate (monobasic Na phosphate/dibasic Na phosphate) | Dung dịch uống | 20-45 mL uống mỗi 24 giờ | |
| Dung dịch trực tràng | 133 mL (1 chai) thụt trực tràng khi cần | ||
| Sorbitol | 5 g/gói | 2 gói uống lúc đi ngủ & 1 gói uống trước bữa ăn sáng | |
| 4,465 mg/tuýp | 1 tuýp bôi trực tràng theo hướng dẫn | ||
| Kem bôi trực tràng 4,8 g/5 mL | 1 tuýp bôi trực tràng mỗi 24 giờ | ||
| Thuốc làm mềm phân, thuốc nhuận tràng bôi trơn1 | |||
| Docusate natri | 100 mg/viên nang | 1 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Dung dịch uống 20 mg/5 mL | 15-60 mL uống mỗi 24 giờ hoặc chia nhiều liều | ||
| Paraffin (paraffin lỏng) | Nhũ tương uống 2,5 mL/5 mL, 4,83 mL/15 mL | 10-20 mL uống khi cần trước khi đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các thuốc khác điều trị táo bón | |||
| Elobixibat | 5 mg/viên nén | 10 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lubiprostone | 24 mcg/viên nang | 24 mcg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc trị rối loạn thần kinh cơ
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Distigmine bromide | Táo bón giảm trương lực mạn tính Khởi đầu: 2,5 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng mỗi lần 2,5 mg sau mỗi 3 ngày Liều tối đa: 10 mg/ngày Tiếp tục điều trị đến khi chức năng bình thường của ruột được khôi phục (10-14 ngày) |
Tác dụng không mong muốn
|
| Neostigminemethyl sulfate | Táo bón không có trương lực: 0,5-2,5 mg tiêm dưới da hoặc tiêm bắp mỗi 24 giờ |
|
| Pyridostigmine bromide | Táo bón không có trương lực: 60 mg uống mỗi 4 giờ |
Các thuốc đường tiêu hóa khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Linaclotide | 72-145 mcg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Liệu pháp hỗ trợ & sản phẩm bổ sung
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Bifidobacterium lactis1 BB-12 | 1 g uống mỗi 24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sinh vật sản xuất acid lactic | ||
|---|---|---|
| Lactobacillus acidophilus2 | 1-4 viên nang hoặc viên nén uống mỗi 8-24 giờ hoặc 1-2 gói uống mỗi 8-24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus reuteri | 1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ hoặc 1-2 gói uống mỗi 24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus sporogenes | 4 viên nén uống mỗi 8 giờ hoặc 4 gói uống mỗi 8 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
2 Trên thị trường có nhiều sản phẩm phối hợp. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
