Táo bón chức năng mạn tính ở người lớn Tóm tắt về thuốc

Cập nhật: 06 March 2025

Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Prucalopride  1-2 mg uống mỗi 24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy, khó tiêu, đau bụng, đầy hơi, chảy máu trực tràng, chán ăn, âm thanh bất thường ở đường tiêu hóa); Tác dụng khác (đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, tiểu nhiều lần)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân cần lọc máu, bệnh nhân bị thủng hoặc tắc ruột, các bệnh viêm ruột
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân mắc bệnh gan, tim mạch hoặc phổi, rối loạn thần kinh hoặc tâm thần, ung thư hoặc AIDS, các rối loạn nội tiết khác, các vấn đề di truyền về không dung nạp galactose, thiếu men lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose

Thuốc nhuận tràng, thuốc xổ


Thuốc1  Hàm lượng có trên thị trường Liều dùng Lưu ý
Thuốc nhuận tràng tạo khối
Mã đề (vỏ hạt mã đề, vỏ hạt Plantago ovata, psyllium)   Mỗi gói: 3,25 g/5 g  1 gói hòa tan trong >150 mL chất lỏng, uống mỗi 8-24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Dùng với số lượng lớn có thể tạm thời làm tăng đầy hơi và chướng bụng; phản ứng quá mẫn; tắc ruột/thực quản và tắc nghẽn phân, đặc biệt nếu không pha với chất lỏng
Hướng dẫn đặc biệt
  • Uống với nhiều nước
  • Tránh dùng ở bệnh nhân khó nuốt, người đang bị tắc nghẽn phân, tắc nghẽn ruột hoặc liệt đại tràng
3,5 g/gói 
5 g/gói 
6 g/gói 
2,6 g/5 g  1-2 muỗng cà phê pha trong chất lỏng, uống sau bữa ăn tối 
65 g/100 g  2 muỗng cà phê pha trong chất lỏng, uống sau bữa ăn tối 
500 mg/viên nang  2 viên nang uống mỗi 12 giờ
Liều tối đa: 5 viên nang/ngày 
Methylcellulose  4 g/gói  1-2 gói pha trong chất lỏng, uống mỗi 24 giờ
Sterculia (mủ trôm)  Bột  1-2 muỗng cà phê pha trong chất lỏng, uống mỗi 12-24 giờ  
7 g/gói  1-2 gói pha trong chất lỏng, uống mỗi 12-24 giờ 
Thuốc nhuận tràng tiếp xúc (thuốc nhuận tràng kích thích) 
Bisacodyl  5 mg/viên nén  1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ  Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (đau bụng, chuột rút, chướng bụng, tiêu chảy, buồn nôn/nôn); sử dụng kéo dài hoặc liều cao hơn có thể gây tiêu chảy kèm theo mất nước và chất điện giải quá mức, đặc biệt là kali; có thể xảy ra tình trạng liệt ruột không phải chức năng; đã có báo cáo về các phản ứng quá mẫn
  • Thuốc đặt hậu môn có thể gây kích ứng và sử dụng lặp lại có thể gây viêm trực tràng hoặc bong tróc biểu mô

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng lâu dài
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân bị tắc ruột hoặc các bệnh lý cấp tính ở bụng cần phẫu thuật, bệnh nhân mắc bệnh viêm ruột hoặc bệnh nhân bị mất nước nghiêm trọng
  • Nên tránh sử dụng thuốc đặt hậu môn ở bệnh nhân bị nứt hậu môn, viêm trực tràng hoặc trĩ loét
10 mg/thuốc đặt  1 viên đặt trực tràng mỗi 24 giờ 
Dầu thầu dầu  4,4 mL/5 mL  45 mL uống mỗi 24 giờ 
Glycerol (glycerin)  Nhũ tương uống 378 mg/5 mL  15-30 mL uống mỗi 24 giờ trước khi ngủ
Đặt trực tràng 5,6 g/5,5 mL   Đặt trực tràng khi cần 
Thuốc đặt 2,5 g 1 viên đặt trực tràng khi cần 
Thuốc đặt 90%  1 viên đặt trực tràng khi cần 
Senna alexandrina (phan tả diệp) Viên nang 400 mg  2-3 viên nang uống mỗi 24 giờ trước khi ngủ 
Sennoside A & B (sennoside B)  Viên nén 7,5 mg  2-4 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ 
12 mg/viên nén  1-4 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ 
16 mg/viên nén  1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ 
Natri picosulfate  4 mg/5 mL  10-20 mL uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ 
5 mg/5 mL  5-10 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ 
7,5 mg/mL  10-20 giọt uống lúc đi ngủ 
8 mg/viên nén  1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ 
Chiết xuất phan tả diệp (senna) chuẩn hóa  8,77 mg/viên nén  2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 4 viên nén uống mỗi 12 giờ 
17,54 mg/viên nén  1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 2 viên nén uống mỗi 12 giờ 
187 mg/viên nén  2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 4 viên nén uống mỗi 12 giờ 
260 mg/5 mL  20 mL uống mỗi 2-3 giờ khi cần 
325 mg/viên nang  2 viên nang uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ 
375 mg/viên nén  1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 2 viên nén uống mỗi 12 giờ 
450 mg/viên nang  1 viên nang uống 1 giờ sau bữa ăn sáng 
Thuốc nhuận tràng thẩm thấu 
Lactitol monohydrate  10 g/15 mL  15-30 mL uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu ở bụng, đầy hơi, chuột rút, buồn nôn/nôn); Tác dụng khác (giữ natri, chướng bụng)
  • Sử dụng kéo dài hoặc quá nhiều có thể gây tiêu chảy kèm mất nước và chất điện giải
  • Các sản phẩm chứa magiê có thể gây tăng magiê máu

Hướng dẫn đặc biệt

  • Khuyến khích uống đủ nước
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân bị tắc ruột, thủng ruột, phình đại tràng; không nên dùng lactitol monohydrate và lactulose cho bệnh nhân bị galactose máu
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận, bệnh nhân đang dùng thuốc đối kháng canxi, thuốc lợi tiểu hoặc các thuốc khác có thể ảnh hưởng đến nồng độ chất điện giải; bệnh nhân mở hậu môn nhân tạo; bệnh tim; rối loạn điện giải từ trước
Lactulose  3,3 g/5 mL  Khởi đầu: 15-45 mL uống mỗi 24 giờ hoặc chia mỗi 12 giờ
Liều duy trì: 10-30 mL uống mỗi 24 giờ
Liều tối đa: 60 mL/ngày 
3,43 g/5 mL 
9,9 g/15 mL 
10 g/15 mL 
66,7 g/100 mL, 667 g/L, 667 mg/mL 
670 mg/mL 
Macrogol  Bột 4.000 mg  10-20 g uống mỗi 24 giờ 
Bột 3.350 mg  17 g uống mỗi 24 giờ 
Magiê hydroxide (Mg [OH]2, sữa magiê)  400 mg/5 mL  30-60 mL uống lúc đi ngủ hoặc khi thức dậy 
800 mg/5 mL  10-30 mL uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ hoặc chia nhiều liều 
8 g/100 mL  30-45 mL uống lúc đi ngủ hoặc vào buổi sáng sau khi thức dậy 
300 mg/viên nén  3-6 viên nén uống mỗi 12-24 giờ 
Polyethylene glycol (PEG)  17 g/gói  1 gói uống mỗi 24 giờ 
59,55 g/gói  Pha 1 gói vào 1 L nước, sau đó uống 240-480 mL mỗi 24 giờ  
625 mg/kem bôi trực tràng  1 tuýp bôi trực tràng mỗi 24 giờ 
Natri chloride (NaCl)  1,46 g/gói  Pha 1 gói vào 1 L nước, sau đó uống 240-480 mL mỗi 24 giờ 
Dung dịch trực tràng 15%  20-40 mL thụt trực tràng khi cần 
Natri phosphate (monobasic Na phosphate/dibasic Na phosphate)  Dung dịch uống  20-45 mL uống mỗi 24 giờ 
Dung dịch trực tràng  133 mL (1 chai) thụt trực tràng khi cần 
Sorbitol  5 g/gói  2 gói uống lúc đi ngủ & 1 gói uống trước bữa ăn sáng 
4,465 mg/tuýp  1 tuýp bôi trực tràng theo hướng dẫn 
Kem bôi trực tràng 4,8 g/5 mL  1 tuýp bôi trực tràng mỗi 24 giờ 
Thuốc làm mềm phân, thuốc nhuận tràng bôi trơn1
Docusate natri  100 mg/viên nang  1 viên nang uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Hiếm khi xảy ra tiêu chảy, buồn nôn, đau quặn bụng; phát ban da

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng kéo dài
  • Không sử dụng khi bị tắc ruột hoặc có các triệu chứng đau bụng chưa được chẩn đoán
Dung dịch uống 20 mg/5 mL  15-60 mL uống mỗi 24 giờ hoặc chia nhiều liều 
Paraffin (paraffin lỏng)  Nhũ tương uống 2,5 mL/5 mL, 4,83 mL/15 mL  10-20 mL uống khi cần trước khi đi ngủ  Tác dụng không mong muốn
  • Sử dụng quá nhiều paraffin có thể gây rò rỉ và kích ứng hậu môn; phản ứng u hạt do dị vật có thể xảy ra; viêm phổi mỡ có thể xảy ra sau khi hít phải

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng nếu có đau bụng, buồn nôn hoặc nôn ói
Các thuốc khác điều trị táo bón 
Elobixibat  5 mg/viên nén  10 mg uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (đau bụng & chướng bụng, tiêu chảy, buồn nôn, khó chịu ở bụng); Tác dụng khác (xét nghiệm chức năng gan bất thường, tăng creatine kinase & creatine
    phosphokinase)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Uống khi bụng đói
  • Tránh dùng cho bệnh nhân có tiền sử hoặc nghi ngờ tắc nghẽn đường tiêu hóa liên quan đến khối u hoặc thoát vị
  • Sử dụng thận trọng ở người cao tuổi và bệnh nhân bị rối loạn gan nghiêm trọng
  • Cân nhắc giảm liều, ngừng thuốc hoặc ngừng sử dụng nếu bị tiêu chảy hoặc đau bụng
Lubiprostone  24 mcg/viên nang  24 mcg uống mỗi 12 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy, đau bụng & chướng bụng, đầy hơi); Tác dụng khác (đau đầu, ngất xỉu, hạ huyết áp)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ bị tắc nghẽn cơ học đường tiêu hóa
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân khó thở, suy gan trung bình và nặng
  • Tiến hành đánh giá kỹ lưỡng bệnh nhân có triệu chứng gợi ý tắc nghẽn cơ học đường tiêu hóa trước khi bắt đầu điều trị
  • Ngừng điều trị nếu xảy ra tiêu chảy nặng
1 Trên thị trường có nhiều sản phẩm phối hợp. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế và thông tin kê toa cụ thể.

Thuốc trị rối loạn thần kinh cơ


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Distigmine bromide  Táo bón giảm trương lực mạn tính
Khởi đầu: 2,5 mg uống mỗi 24 giờ
Có thể tăng mỗi lần 2,5 mg sau mỗi 3 ngày
Liều tối đa: 10 mg/ngày
Tiếp tục điều trị đến khi chức năng bình thường của ruột được khôi phục (10-14 ngày)
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy, đau bụng); Tác dụng khác (tăng tiết nước bọt, dịch tiết phế quản, tăng tiết nước mắt, suy hô hấp, phát ban, nhịp tim chậm, co đồng tử, chuột rút cơ, yếu cơ)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân bị tắc nghẽn cơ học đường ruột hoặc đường tiết niệu hoặc viêm phúc mạc
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân mắc các rối loạn tim mạch, hen suyễn, phẫu thuật ruột hoặc bàng quang gần đây, động kinh, bệnh Parkinson, loét dạ dày tá tràng, đái tháo đường, suy thận
Neostigminemethyl sulfate  Táo bón không có trương lực:
0,5-2,5 mg tiêm dưới da hoặc tiêm bắp mỗi 24 giờ 
Pyridostigmine bromide  Táo bón không có trương lực:
60 mg uống mỗi 4 giờ

Các thuốc đường tiêu hóa khác


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Linaclotide  72-145 mcg uống mỗi 24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (tiêu chảy, đau bụng & chướng bụng, đầy hơi)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Dùng ít nhất 30 phút trước bữa ăn đầu tiên trong ngày
  • Tránh dùng ở bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ bị tắc nghẽn cơ học đường tiêu hóa
  • Ngừng điều trị nếu xảy ra tiêu chảy nặng

Liệu pháp hỗ trợ & sản phẩm bổ sung


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Bifidobacterium lactis1 BB-12  1 g uống mỗi 24 giờ Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh dùng ở bệnh nhân dị ứng với sữa & sản phẩm từ sữa
  • Có thể bị giảm hiệu quả khi dùng với kháng sinh
Sinh vật sản xuất acid lactic 
Lactobacillus acidophilus2  1-4 viên nang hoặc viên nén uống mỗi 8-24 giờ hoặc
1-2 gói uống mỗi 8-24 giờ 
Hướng dẫn đặc biệt
  • Dùng lúc bụng đói; nếu bị khó chịu ở đường tiêu hóa, có thể dùng cùng bữa ăn
Lactobacillus reuteri  1-2 viên nén uống mỗi 24 giờ hoặc
1-2 gói uống mỗi 24 giờ 
Hướng dẫn đặc biệt
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn
Lactobacillus sporogenes  4 viên nén uống mỗi 8 giờ hoặc
4 gói uống mỗi 8 giờ 
Hướng dẫn đặc biệt
  • Nên uống cùng thức ăn
1 Trên thị trường có nhiều sản phẩm phối hợp của Bifidobacterium sp. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
2 Trên thị trường có nhiều sản phẩm phối hợp. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.

Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.

Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.

Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.