Thuốc điều trị các rối loạn bàng quang & tuyến tiền liệt
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc chẹn alpha | ||
|---|---|---|
| Alfuzosin HCl | 10 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Doxazosin mesylate | Dạng phóng thích tức thì: Khởi đầu 1 mg uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 2 mg, sau đó là 4 mg & lên đến liều tối đa 8 mg Khoảng chỉnh liều: 1-2 tuần Liều thông thường: 2-4 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 16 mg/ngày Dạng phóng thích kéo dài: 4 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Silodosin | 4 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tamsulosin HCl | 0,2-0,4 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến 0,8 mg uống mỗi 24 giờ sau 2-4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Terazosin HCl | Khởi đầu: 1 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ, tăng đến 2 mg, sau đó là 5 mg hoặc 10 mg Khoảng chỉnh liều: 1 tuần Liều duy trì: 5-10 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 20 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế 5-alpha reductase | ||
| Dutasteride | 0,5 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Finasteride | 5 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế phosphodiesterase typ 5 | ||
| Tadalafil | 5 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sản phẩm phối hợp | ||
| Dutasteride/tamsulosin HCl | Dutasteride 0,5 mg/tamsulosin 0,4 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Finasteride/tamsulosin HCl | Finasteride 5 mg/tamsulosin HCl 0,2 mg uống mỗi 24 giờ Có thể chỉnh liều lên đến finasteride 5 mg/tamsulosin HCl 0,4 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các thuốc khác dùng để điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt | ||
| Chiết xuất cây cọ lùn1 | 160 mg uống mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các thuốc khác điều trị tăng huyết áp
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc đối kháng thụ thể alpha-adrenergic | ||
|---|---|---|
| Prazosin | 0,5 mg uống mỗi 12 giờ trong 3-7 ngày Sau đó chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng Liều duy trì tối đa: 2 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia. Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia. Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
