Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt Tóm tắt về thuốc

Cập nhật: 21 October 2025

Thuốc điều trị các rối loạn bàng quang & tuyến tiền liệt


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Thuốc chẹn alpha
Alfuzosin HCl  10 mg uống mỗi 24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (chóng mặt, đau đầu, hoa mắt); Tim mạch (hạ huyết áp tư thế); Tiêu hóa (đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy, khô miệng); Tác dụng khác (suy nhược cơ thể)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan nặng, tiền sử hạ huyết áp rõ rệt khi dùng thuốc chẹn alpha khác, suy tim cấp tính và đau thắt ngực, và không dung nạp lactose
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân hạ huyết áp tư thế và suy gan
  • Nên tránh dùng đồng thời với các thuốc chẹn thụ thể alpha-1 khác
Doxazosin mesylate  Dạng phóng thích tức thì:
Khởi đầu 1 mg uống mỗi 24 giờ, có thể tăng đến 2 mg, sau đó là 4 mg & lên đến liều tối đa 8 mg
Khoảng chỉnh liều: 1-2 tuần
Liều thông thường: 2-4 mg uống mỗi 24 giờ
Liều tối đa: 16 mg/ngày
Dạng phóng thích kéo dài:
4 mg uống mỗi 24 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (đau đầu, chóng mặt); Tim mạch (hạ huyết áp tư thế)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan, hẹp đường tiêu hóa nghiêm trọng từ trước, hạ huyết áp tư thế, hội chứng mống mắt mềm trong phẫu thuật (IFIS)
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn với quinazoline
Silodosin  4 mg uống mỗi 12 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Niệu sinh dục (xuất tinh ngược); Tiêu hóa (khát, tiêu chảy)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân bị hạ huyết áp tư thế, suy chức năng gan & thận
Tamsulosin HCl  0,2-0,4 mg uống mỗi 24 giờ
Có thể tăng đến 0,8 mg uống mỗi 24 giờ sau 2-4 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (đau đầu, chóng mặt); Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn/nôn, táo bón); Ngoài da (phát ban, mày đay); Tim mạch (đánh trống ngực, hạ huyết áp tư thế); Niệu sinh dục (xuất tinh bất thường)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử hạ huyết áp tư thế, suy gan và suy thận nhẹ đến trung bình
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan/thận nặng và hội chứng IFIS trong phẫu thuật đục thủy tinh thể
Terazosin HCl  Khởi đầu: 1 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ, tăng đến 2 mg, sau đó là 5 mg hoặc 10 mg
Khoảng chỉnh liều: 1 tuần
Liều duy trì: 5-10 mg uống mỗi 24 giờ
Liều tối đa: 20 mg uống mỗi 24 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (đau đầu, buồn ngủ, bồn chồn, dị cảm); Tim mạch (hạ huyết áp tư thế, đánh trống ngực); Hô hấp (khó thở, nghẹt mũi, viêm xoang); Tác dụng khác (mờ mắt, suy nhược, liệt dương)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy tim do hẹp van động mạch chủ hoặc van hai lá, thuyên tắc phổi và bệnh màng ngoài tim hạn chế
  • Theo dõi huyết áp
Thuốc ức chế 5-alpha reductase 
Dutasteride  0,5 mg uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Niệu sinh dục (liệt dương, giảm ham muốn tình dục, rối loạn xuất tinh); Ngoài da (phát ban, ngứa, mày đay, phù tại chỗ, phù mạch); Tác dụng khác (phì đại vú và/hoặc đau vú)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng, tiền sử hạ huyết áp tư thế
Finasteride  5 mg uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Niệu sinh dục (giảm ham muốn tình dục và lượng tinh dịch, rối loạn cương dương); Tác dụng khác (tâm trạng chán nản)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Theo dõi nồng độ PSA trong huyết thanh trước khi bắt đầu và trong suốt quá trình điều trị
  • Theo dõi để phát hiện tắc nghẽn đường tiết niệu
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan
Thuốc ức chế phosphodiesterase typ 5 
Tadalafil  5 mg uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (đau đầu); Tiêu hóa (khó tiêu, trào ngược dạ dày thực quản); Tác dụng khác (đau lưng, đau cơ, nghẹt mũi)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch, nhồi máu cơ tim trong vòng 90 ngày gần đây, đau thắt ngực không ổn định hoặc đau thắt ngực xảy ra trong khi quan hệ tình dục, suy tim độ ≥2 theo phân loại NYHA trong vòng 6 tháng gần đây, rối loạn nhịp tim không kiểm soát được, hạ huyết áp (<90/50 mmHg) hoặc tăng huyết áp không kiểm soát được, đột quỵ trong vòng 6 tháng gần đây, mất thị lực một mắt do bệnh thần kinh thị giác thiếu máu cục bộ không do động mạch (NAION) và người đang dùng nitrat
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc suy gan nặng, rối loạn huyết học, không dung nạp galactose và người đang dùng thuốc hạ huyết áp và thuốc chẹn alpha
Sản phẩm phối hợp 
Dutasteride/tamsulosin HCl  Dutasteride 0,5 mg/tamsulosin 0,4 mg uống mỗi 24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Niệu sinh dục (rối loạn xuất tinh, liệt dương, giảm ham muốn tình dục); TKTƯ (chóng mặt); Tác dụng khác (phì đại vú và/hoặc đau vú)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Theo dõi để phát hiện bí tiểu cấp tính/mạn tính
  • Đánh giá nồng độ PSA sau 6 tháng điều trị
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử hạ huyết áp tư thế và suy gan nặng
Finasteride/tamsulosin HCl  Finasteride 5 mg/tamsulosin HCl 0,2 mg uống mỗi 24 giờ
Có thể chỉnh liều lên đến finasteride 5 mg/tamsulosin HCl 0,4 mg uống mỗi 24 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Niệu sinh dục (liệt dương, giảm ham muốn tình dục và giảm lượng tinh dịch, rối loạn xuất tinh); Tiêu hóa (thỉnh thoảng buồn nôn/nôn, tiêu chảy); Tác dụng khác (phì đại vú và/hoặc đau vú, phát ban, phản ứng quá mẫn)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Cần đánh giá ung thư tuyến tiền liệt trước khi bắt đầu điều trị
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng và IFIS
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân hạ huyết áp tư thế và suy gan nặng
Các thuốc khác dùng để điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt 
Chiết xuất cây cọ lùn1  160 mg uống mỗi 12-24 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (đau đầu, chóng mặt, mất ngủ); Ngoài da (phát ban, ngứa); Rối loạn tiêu hóa; Tác dụng khác (đau vú, chứng vú to ở nam giới, rối loạn chảy máu, suy tim, mất bạch cầu hạt)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân bị rối loạn chảy máu
  • Không nên sử dụng trước các thủ thuật phẫu thuật/nha khoa
1Trên thị trường có dạng phối hợp với Urtica dioica (cây tầm ma) hoặc các chất dinh dưỡng khác. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.

Các thuốc khác điều trị tăng huyết áp


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Thuốc đối kháng thụ thể alpha-adrenergic
Prazosin  0,5 mg uống mỗi 12 giờ trong 3-7 ngày
Sau đó chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng
Liều duy trì tối đa: 2 mg uống mỗi 12 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • TKTƯ (đau đầu); Tim mạch (hạ huyết áp tư thế); Tiêu hóa (kích ứng tiêu hóa, khô miệng); Tác dụng khác (tiểu không tự chủ, phù, liệt dương, ù tai, nghẹt mũi)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn với quinazoline
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thất trái do tắc nghẽn cơ học

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.

Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia. Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.

Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.