Giãn phế quản Tóm tắt về thuốc

Cập nhật: 30 March 2026

Aminoglycoside


Thuốc Liều dùng Lưu ý
 Amikacin 15-20 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch, dùng liều duy nhất hoặc chia liều mỗi 8-12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Độc tính tai (độc tính tai không hồi phục dẫn đến mất thính lực, chóng mặt, hoa mắt); Thận (độc tính thận có thể hồi phục, suy thận cấp tính thường được báo cáo khi dùng cùng với các thuốc gây độc thận khác); Thần kinh cơ (phong bế thần kinh cơ dẫn đến suy hô hấp và liệt cơ)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân mắc các bệnh lý liên quan đến yếu cơ (ví dụ: nhược cơ, bệnh Parkinson), bệnh nhân có tiền sử suy thận, suy giảm chức năng tiền đình hoặc ốc tai
  • Độc tính đối với tai và thận dễ xảy ra nhất ở bệnh nhân cao tuổi, bệnh nhân mất nước, bệnh nhân suy thận, dùng liều cao hoặc trong thời gian dài, và đang hoặc đã từng dùng các thuốc gây độc cho tai/thận khác
    • Cân nhắc theo dõi nồng độ trong huyết thanh và/hoặc tỷ lệ nồng độ đỉnh trong huyết thanh/nồng độ ức chế tối thiểu ở bệnh nhân có nguy cơ bị độc tính đối với tai hoặc thận

Thuốc điều trị hen phế quản & COPD


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Salbutamol  Trẻ em 2-6 tuổi: 1-2 mg uống mỗi 6-8 giờ
Trẻ em 6-12 tuổi: 2 mg uống mỗi 6-8 giờ
Trẻ em >12 tuổi: 2-4 mg uống mỗi 6-8 giờ
Người lớn: 2-4 mg uống mỗi 6-8 giờ
Có thể tăng đến 8 mg
Tác dụng không mong muốn
  • Tim mạch (đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, giãn mạch ngoại biên); Tác dụng khác (run nhẹ cơ xương, đặc biệt là ở bàn tay, buồn nôn, lo lắng, bồn chồn, đau đầu, cảm giác căng thẳng)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Uống 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau bữa ăn
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân bị cường giáp, rối loạn nhịp tim, suy mạch vành, tăng huyết áp, đái tháo đường, u tuyến thượng thận, cường giáp
Terbutaline Trẻ em 12-15 tuổi: 2,5 mg uống mỗi 8 giờ
Người lớn & trẻ em >15 tuổi: 2,5-5 mg uống mỗi 8 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Tim mạch (đánh trống ngực, nhịp tim nhanh); Thần kinh trung ương (chóng mặt, hồi hộp, đau đầu, lo lắng, bồn chồn, mệt mỏi, buồn ngủ, run rẩy); Tiêu hóa (buồn nôn/nôn); Tác dụng khác (đỏ mặt, đổ mồ hôi, khó chịu ở ngực, chuột rút cơ, ù tai)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân mắc bệnh cường giáp, rối loạn tim mạch, tăng huyết áp, đái tháo đường, nhiễm toan ceton, rối loạn co giật

Phối hợp kháng khuẩn


Thuốc Liều dùng1 Lưu ý
Co-trimoxazole (sulfamethoxazole [SMZ] & trimethoprim [TM])  Trẻ em 6 tháng-5 tuổi: 200 mg SMZ/40 mg TM uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 6-12 tuổi: 400 mg SMZ/80 mg TM uống mỗi 12 giờ
Người lớn & trẻ em >12 tuổi: 800 mg SMZ/160 mg TM uống mỗi 12 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, chán ăn, tiêu chảy, hiếm khi tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh, viêm lưỡi); Ngoài da (phát ban, ngứa, nhạy cảm với ánh sáng); Quá mẫn (ví dụ: phát ban, hội chứng Stevens-Johnson [SJS]); Tiết niệu sinh dục (tinh thể trong nước tiểu); Tác dụng khác (viêm màng não vô khuẩn, độc tính gan, tác dụng trên huyết học)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Duy trì lượng nước uống đầy đủ
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân dị ứng với sulfonamide
  • Sử dụng hết sức thận trọng hoặc không sử dụng ở bệnh nhân mắc các rối loạn huyết học, đặc biệt là thiếu máu hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc rối loạn chức năng gan nặng và thiếu folate (có thể xem xét bổ sung acid folinic)
1 Thời gian điều trị: tối thiểu 7-10 ngày. Các cơn kịch phát nghiêm trọng hơn có thể cần nhập viện & dùng kháng sinh đường tĩnh mạch.

Cephalosporin


Thuốc Liều dùng1 Lưu ý
Thế hệ 1
Cefadroxil  500-1.000 mg uống mỗi 12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó tiêu, buồn nôn/nôn, tiêu chảy, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc); Quá mẫn (mày đay, ngứa, phát ban, phù mạch); Gan (ứ mật, tăng transaminase huyết thanh); Thần kinh trung ương (đau đầu, chóng mặt); Tác dụng khác (ngứa bộ phận sinh dục, nhiễm nấm Candida sinh dục, viêm âm đạo, giảm bạch cầu trung tính thoáng qua mức độ trung bình, sốt)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Có thể dùng cùng thức ăn để giảm khó chịu dạ dày
  • Tránh dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với cephalosporin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin và suy thận
Cefalexin  250 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 500 mg uống mỗi 8 giờ
Liều tối đa: 4 g/ngày
Thế hệ 2
Cefaclor  Trẻ em >1 tháng: 20-40 mg/kg/ngày uống chia mỗi 8-12 giờ
Liều tối đa: 1 g/ngày
Người lớn: 250-500 mg uống mỗi 8 giờ
Liều tối đa: 4 g/ngày 
Tác dụng không mong muốn
  • Quá mẫn (mày đay, ngứa, phát ban, sốc phản vệ); Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn/nôn, hiếm khi tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh); Thần kinh trung ương (bệnh não, co giật); Huyết học (kéo dài thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa và/hoặc giảm prothrombin máu [kèm hoặc không kèm chảy máu]); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida, tác dụng trên gan/thận/huyết học)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Có thể dùng cùng thức ăn để giảm khó chịu dạ dày
  • Tránh dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với cephalosporin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin và suy thận
Cefminox  Trẻ em: 20 mg/kg tiêm/truyền tĩnh mạch mỗi 6-8 giờ
Người lớn: 2 g/ngày tiêm/truyền tĩnh mạch chia mỗi 12 giờ
Có thể tăng đến 6 g/ngày tiêm/truyền tĩnh mạch chia mỗi 6-8 giờ 
Cefotiam  Người lớn: 200-400 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc 0,5-2 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6-12 giờ 
Cefuroxime  Trẻ sơ sinh & trẻ em <40 kg:
30-100 mg/kg/ngày chia mỗi 6-8 giờ
Người lớn & trẻ em ≥40 kg: 250-500 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 750 mg-1.500 mg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 6-8 giờ 
Thế hệ 3 
Cefditoren pivoxil  100-300 mg uống mỗi 8 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Quá mẫn (mày đay, ngứa, phát ban, sốc phản vệ); Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn/nôn, hiếm khi tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh); Thần kinh trung ương (bệnh não, co giật); Huyết học (kéo dài thời gian prothrombin, thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa và/hoặc giảm prothrombin máu [kèm hoặc không kèm theo chảy máu]); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida, tác dụng trên gan/thận/huyết học)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Có thể dùng cùng thức ăn để giảm khó chịu dạ dày
  • Tránh dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với cephalosporin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin và suy thận
Cefixime  Trẻ em 6 tháng-10 tuổi & <50 kg: 8 mg/kg/ngày uống chia mỗi 12-24 giờ
Người lớn & trẻ em ≥40 kg: 200-400 mg/ngày uống chia mỗi 12-24 giờ 
Cefpodoxime  Người lớn & trẻ em ≥12 tuổi: 200 mg uống mỗi 12 giờ 
Ceftazidime  Trẻ em >1 tháng-12 tuổi: 30-50 mg/kg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ
Người lớn & trẻ em ≥40 kg: 1-2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ 
Ceftizoxime  Trẻ em ≥6 tháng: 40-80 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6-12 giờ
Có thể tăng đến 120 mg/kg/ngày cho nhiễm trùng nặng hoặc kháng trị
Người lớn: 500 mg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch/ngày chia mỗi 6-12 giờ
Có thể tăng đến 4 g cho nhiễm trùng nặng hoặc kháng trị 
1 Thời gian điều trị: tối thiểu 7-10 ngày. Các cơn kịch phát nghiêm trọng hơn có thể cần nhập viện & dùng kháng sinh đường tĩnh mạch.

Thuốc trị ho & cảm


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Acetylcysteine  Trẻ em 2-5 tuổi: 100 mg uống mỗi 8-12 giờ
Trẻ em 6-14 tuổi: 200 mg uống mỗi 12 giờ
Người lớn & trẻ em ≥14 tuổi: 200 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc 300 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 600 mg uống mỗi 24 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu đường tiêu hóa, buồn nôn/nôn); Quá mẫn (co thắt phế quản, phát ban, hạ huyết áp)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Nên uống cùng với thức ăn
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân bị loét dạ dày hoặc tá tràng
Ambroxol  Trẻ em <2 tuổi: 7,5 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 2-5 tuổi: 7,5 mg uống mỗi 8-12 giờ 
Trẻ em 6-10 tuổi: 7,5-15 mg uống mỗi 8-12 giờ
Người lớn & trẻ em >10 tuổi: 30 mg uống mỗi 8-12 giờ
Dạng phóng thích kéo dài: 75 mg uống mỗi 24 giờ
Bromhexine1  Trẻ em <2 tuổi: 1 mg uống mỗi 8 giờ
Trẻ em 2-5 tuổi: 2 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 4 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 6-12 tuổi: 4-8 mg uống mỗi 8 giờ
Người lớn & trẻ em >12 tuổi: 8-16 mg uống mỗi 8 giờ
Carbocisteine (carbocysteine)  Trẻ em 1-2 tuổi: 60 mg uống mỗi 6 giờ
Trẻ em 2-5 tuổi: 100 mg uống mỗi 8 giờ
Trẻ em 6-12 tuổi: 200 mg uống mỗi 8 giờ
Người lớn & trẻ em >12 tuổi: 750 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 500 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 375 mg uống mỗi 6 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu đường tiêu hóa, buồn nôn/nôn); Quá mẫn (co thắt phế quản, phát ban, hạ huyết áp)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Nên uống cùng với thức ăn
  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân bị loét dạ dày hoặc tá tràng
Cyclidrol (sobrerol)  Trẻ em >2 tuổi: 80 mg uống mỗi 12 giờ
Người lớn: 200 mg uống mỗi 12 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (đau dạ dày); Quá mẫn (phát ban)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận
Erdosteine  Trẻ em 15-19 kg: 175 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 20-30 kg: 175 mg uống mỗi 8-12 giờ
Trẻ em >30 kg: 175 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 350 mg uống mỗi 12 giờ
Người lớn: 300 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc 350 mg uống mỗi 12 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu đường tiêu hóa, hiếm khi thay đổi vị giác); Tác dụng khác (hiếm khi, đau đầu, khó thở, mày đay, ban đỏ, viêm da)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân xơ gan, suy gan, thiếu hụt enzyme cystathionine-synthetase và suy thận nặng
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày tá tràng
Guaifenesin1  Trẻ em 1-6 tuổi: 25-50 mg uống mỗi 6-8 giờ hoặc 50-100 mg uống mỗi 4 giờ
Trẻ em 7-12 tuổi: 50-100 mg uống mỗi 6-8 giờ hoặc 100-200 mg uống mỗi 4 giờ
Người lớn & trẻ em ≥12 tuổi: 100-200 mg uống mỗi 6-8 giờ hoặc 200-400 mg uống mỗi 4 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu đường tiêu hóa, buồn nôn/nôn)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân ho dai dẳng/mạn tính, hen suyễn, viêm phế quản/khí phế thũng mạn tính
  • Ngừng sử dụng nếu ho kéo dài >7 ngày sốt, phát ban hoặc nhức đầu dai dẳng
1 Trên thị trường có các sản phẩm phối hợp. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế và thông tin kê đơn cụ thể.

Thuốc ức chế dipeptidyl peptidase 1 (DPPP 1)


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Brensocatinib  Người lớn & trẻ em >12 tuổi: 10 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 25 mg uống mỗi 24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Ngoài da (phát ban, khô da, tăng sừng hóa); Hô hấp (nhiễm trùng đường hô hấp trên); Tác dụng khác (đau đầu, tăng huyết áp, phản ứng ở nướu và nha chu, tăng men gan)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn
  • Tránh sử dụng khi tiêm vaccine sống giảm độc lực

Macrolide


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Azithromycin  250-500 mg uống mỗi 24 giờ x 3 tuần Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, khó chịu ở bụng, tiêu chảy, các rối loạn tiêu hóa khác, tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida); Phản ứng quá mẫn (mày đay, ngứa, phát ban, hiếm khi sốc phản vệ) không phổ biến; Ù tai/mất thính lực liên quan đến liều lượng đã xảy ra với một số macrolide; Hiếm khi gây độc cho tim, gây độc cho gan
Hướng dẫn đặc biệt
  • Có thể dùng cùng thức ăn để giảm khó chịu dạ dày
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan hoặc suy tim (đặc biệt là với khoảng QTc dài)
Clarithromycin  Trẻ em 8-11 kg: 125 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 12-19 kg: 250 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 20-29 kg: 375 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ em 30-40 kg: 500 mg uống mỗi 12 giờ
Trẻ sơ sinh, trẻ em & thanh thiếu niên: 7,5 mg/kg/liều uống mỗi 12 giờ
Người lớn & trẻ em >12 tuổi: 250-500 mg uống mỗi 12 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (đau dạ dày, đổi màu lưỡi, nhiễm nấm Candida miệng, tăng men gan, buồn nôn/nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi, viêm gan ứ mật, viêm đại tràng màng giả); Thần kinh trung ương (đau đầu, lo âu, chóng mặt, mất ngủ); Tác dụng khác (phát ban, hội chứng Stevens-Johnson, giảm tiểu cầu, hạ đường huyết)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh dùng đồng thời với terfenadine
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận/suy gan
Erythromycin  Trẻ em: 30-50 mg/kg/ngày uống chia mỗi 8-12 giờ
Người lớn: 250-500 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 400-500 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 800 mg uống mỗi 12 giờ
Liều tối đa: 4 g/ngày 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu ở bụng, tiêu chảy, buồn nôn/nôn); Tác dụng khác (mất thính lực có thể hồi phục, hồng ban đa dạng)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân đang dùng terfenadine, astemizole, cisapride, pimozide, lovastatin, simvastatin, ergotamine hoặc dihydroergotamine
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân mắc bệnh nhược cơ, suy gan
Midecamycin  Người lớn: 900-1.800 mg/ngày uống chia mỗi 8-12 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (đau dạ dày, tiêu chảy, buồn nôn/nôn, chán ăn, đổi màu lưỡi, viêm lưỡi)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Ngừng sử dụng nếu có các triệu chứng quá mẫn

Các kháng sinh khác


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Colistin (colistimethate Na)  75-150 mg hít qua máy phun khí dung mỗi 12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (đau bụng, tê lưỡi); Thần kinh trung ương (nói lắp, chóng mặt, hoa mắt); Tác dụng khác (tăng urê, nitơ/creatinin máu, phát ban, ngưng thở)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận

Các beta-lactam khác


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Meropenem  Trẻ em >3 tháng-12 tuổi & <50 kg: 10-20 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ
Người lớn & trẻ em >50 kg: 0,5-2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn/nôn, tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh, đổi màu lưỡi/răng, thay đổi vị giác); Quá mẫn (phát ban, sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy); Thần kinh trung ương (rối loạn tâm thần, lú lẫn); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida, hiếm khi gây tác dụng lên gan)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin, cephalosporin hoặc các loại beta-lactam khác, bệnh nhân suy thận và rối loạn thần kinh trung ương (ví dụ: động kinh)

Penicillin


Thuốc Liều dùng1 Lưu ý
Aminopenicillin kèm hoặc không kèm chất ức chế beta-lactamase
Amoxicillin  Trẻ em ≤3 tháng: 20-30 mg/kg/ngày uống chia mỗi 12 giờ
Trẻ em >3 tháng & <40 kg: 20-50 mg/kg/ngày uống chia mỗi 8-12 giờ
Người lớn & trẻ em ≥40 kg: 250-500 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 500 mg uống mỗi 12 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • Quá mẫn (phát ban, mày đay, ngứa, sốc phản vệ); Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn/nôn, hiếm khi tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida)
  • Liều cao có thể liên quan đến tác dụng trên hệ thần kinh trung ương (bệnh não, co giật)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận
Amoxicillin/acid clavulanic (co-amoxiclav, amoxicillin/clavulanate)  Trẻ em <40 kg: 20 mg/5 mg/kg/ngày đến 60 mg/15 mg/kg/ngày uống chia mỗi 8 giờ
Người lớn & trẻ em ≥40 kg: 375-625 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 625-1.000 mg uống mỗi 12 giờ
Penicillin kháng Pseudomonas kèm hoặc không kèm chất ức chế beta-lactamase
Piperacillin/tazobactam  Trẻ em 2-9 tháng: 80 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ, tính theo piperacillin
Trẻ em ≥9 tháng hoặc tối đa 40 kg: 100 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ, tính theo piperacillin
Người lớn: 3,375 g truyền tĩnh mạch mỗi 6 giờ hoặc 4,5 g truyền tĩnh mạch mỗi 8 giờ
Liều tối đa: 12 g piperacillin/1,5 g tazobactam 
Tác dụng không mong muốn
  • Quá mẫn (phát ban, mày đay, ngứa, sốc phản vệ); Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn/nôn, hiếm khi tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida)
  • Liều cao có thể liên quan đến tác dụng trên hệ thần kinh trung ương (bệnh não, co giật)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận
Ticarcillin/acid clavulanic (ticarcillin/clavulanate)  Trẻ em <60 kg: 200-300 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch chia mỗi 4-6 giờ, tính theo ticarcillin
Người lớn & trẻ em ≥60 kg: 3,1 g/ngày tiêm tĩnh mạch mỗi 4-6 giờ 
Penicillin kháng Staphylococcus 
Cloxacillin  Trẻ em ≤2 tuổi: 125 mg uống mỗi 6-8 giờ
Trẻ em 3-10 tuổi: 250 mg uống mỗi 6-8 giờ
Người lớn: 250-500 mg uống mỗi 6 giờ 
1 Thời gian điều trị: tối thiểu 7-10 ngày. Các cơn kịch phát nghiêm trọng hơn có thể cần nhập viện & dùng kháng sinh đường tĩnh mạch. 

Quinolone


Thuốc Liều dùng1 Lưu ý
Ciprofloxacin  250-750 mg uống mỗi 12 giờ hoặc
100-400 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu); Thần kinh trung ương (đau đầu, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ, bồn chồn, buồn ngủ); Ngoài da (phát ban, ngứa, nhạy cảm với ánh sáng); Tác dụng khác (phản ứng quá mẫn)
  • Một số quinolone có khả năng làm kéo dài khoảng QT
Hướng dẫn đặc biệt
  • Dùng thuốc ít nhất 2 giờ trước hoặc 3 giờ sau khi dùng thuốc kháng acid chứa Al hoặc Mg, thực phẩm bổ sung chứa Zn hoặc Fe hoặc các chế phẩm có dung dịch đệm didanosine
  • Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời mạnh hoặc giường tắm nắng
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân động kinh hoặc có tiền sử rối loạn thần kinh trung ương, suy giảm chức năng thận hoặc gan và thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase
Levofloxacin  250-500 mg uống mỗi 12-24 giờ hoặc
750 mg uống mỗi 24 giờ 
Ofloxacin  100-200 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc
400 mg uống mỗi 12-24 giờ
1 Thời gian điều trị: tối thiểu 7-10 ngày. Các cơn kịch phát nghiêm trọng hơn có thể cần nhập viện & dùng kháng sinh đường tĩnh mạch.

Tetracycline


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Doxycycline  Bắt đầu 200 mg uống liều duy nhất hoặc chia mỗi 12 giờ, sau đó 100 mg/ngày uống mỗi 24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Ngoài da (nhạy cảm với ánh sáng); Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy, tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh, khó nuốt, loét thực quản có thể xảy ra khi dùng với lượng nước không đủ); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida, đổi màu răng, ảnh hưởng đến sự phát triển xương ở trẻ sơ sinh/phụ nữ mang thai)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời hoặc giường tắm nắng
  • Uống với nhiều nước khi ngồi hoặc đứng và trước khi đi ngủ
  • Tránh dùng cho trẻ em ≤8 tuổi, phụ nữ mang thai và bệnh nhân mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc suy gan

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.

Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.

Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.

Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.