Thuốc kháng acid*
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Alexitol natri (Na polyhydroxyaluminum monocarbonate hexitol complex) | 360 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 30 phút-1 giờ sau mỗi bữa ăn & lúc đi ngủ Liều tối đa: 4 viên nén/ngày x 2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Nhôm hydroxide [Al(OH)3] | hỗn dịch uống | 640 mg uống 5-6 lần/ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| viên nén | 600-1.200 mg uống mỗi 6-8 giờ | ||
| Canxi carbonate (CaCO3) | 500 mg/viên nén | 1-4 viên nén uống khi cần Liều tối đa: 15 viên nén/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 1 g/viên nén | 0,5-3 g uống khi cần | ||
| Magiê hydroxide [Mg(OH)2] | hỗn dịch 400 mg/5 mL | 5-15 mL uống lên đến 4 lần/ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| hỗn dịch sệt, đậm đặc 1.325 mg/5 mL | 5-10 mL pha trong một ít nước, uống khi cần | ||
| hỗn dịch 2.400 mg/10 mL | 5-20 mL uống mỗi 24 giờ | ||
| Magiê oxide (MgO) | 140 mg/viên nang | 1 viên nang uống mỗi 6-8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 400 mg/viên nén | 1 viên nén uống mỗi 24 giờ | ||
| Natri bicarbonate (NaHCO3) | 1-5 g uống mỗi 4-6 giờ khi cần hoặc 0,65-2,6 g uống mỗi 4 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
|
| 325 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 8 giờ hoặc 3-6 viên nén uống mỗi 6 giờ |
||
| 650 mg/viên nén | 2-4 viên nén uống mỗi 8 giờ | ||
| Acid alginic | |||
| Natri alginate/kali bicarbonate | hỗn dịch uống natri alginate 1.000 mg/kali bicarbonate 200 mg/10 mL | 5-10 mL uống sau bữa ăn & lúc đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Chế phẩm bismuth | |||
| Bismuth salicylate (bismuth subsalicylate) | hỗn dịch 262 mg/15 mL 524 mg/viên nén |
524 mg uống mỗi ½-1 giờ Liều tối đa: 8 liều/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 1.048 mg/viên nén | 1 viên nén uống mỗi 12 giờ Có thể lặp lại mỗi 1 giờ đến Liều tối đa: 4 liều/ngày |
||
Thuốc chống co thắt
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Chlordiazepoxide/clidinium Br | Mỗi viên nén: chlordiazepoxide 5 mg/clidinium Br 2,5 mg 3-4 viên nén uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Fenoverine | 100 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 200 mg uống mỗi 12 giờ trong không >6 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Chế phẩm than hoạt tính
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Than hoạt tính1 | 750 mg uống mỗi 6-8 giờ hoặc 600-1.200 mg uống mỗi 8 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc kích thích mật, tiêu sỏi mật & bảo vệ gan
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Acid ursodeoxycholic1 | 50 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc trợ tiêu hóa
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Biodiastase/lipase/newlase | 2-3 viên nén uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Pancreatin/enzyme đậm đặc từ Aspergillus oryzae | 1-2 viên nén uống cùng bữa ăn | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Acotiamide | 100 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Clebopride | 0,5 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Domperidone | 10-20 mg uống mỗi 6-8 giờ vào 15-20 phút trước bữa ăn & lúc đi ngủ, trong lên đến 12 tuần Thời gian điều trị ban đầu tối đa: 2-4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Itopride | 50 mg uống mỗi 8 giờ trước bữa ăn, trong lên đến 8 tuần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Metoclopramide | 5-10 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 10 mg tiêm bắp.tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 8 giờ Liều tối đa: 30 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mosapride | 5 mg uống mỗi 8 giờ hoặc 15 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Simeticone (simethicone)1 | 40-160 mg uống sau bữa ăn & lúc đi ngủ hoặc 60-120 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 200 mg uống mỗi 12-24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc kháng thụ thể histamin H2 (H2RA)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Cimetidine | 200 mg uống mỗi 6-12 giờ x 4 tuần | Tác dụng không mong muốn
|
| Famotidine | 10-20 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 20 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ |
|
| Nizatidine | 75 mg uống mỗi 12-24 giờ x 2 tuần Liều tối đa: 150 mg/ngày |
|
| Ranitidine | 150 mg uống mỗi 12 giờ, trong lên đến 6 tuần hoặc 300 mg uống lúc đi ngủ x 6 tuần hoặc 50 mg tiêm tĩnh mạch chậm/tiêm bắp mỗi 6-8 giờ |
Thuốc ức chế bơm proton (PPI)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý | |
| Esomeprazole | 10-20 mg uống mỗi 24 giờ x 2-4 tuần hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch trong 20-30 phút |
Tác dụng không mong muốn
|
|
| Lansoprazole | 15-30 mg uống mỗi 24 giờ x 2-4 tuần | ||
| Omeprazole | 10-20 mg uống mỗi 24 giờ x 2-4 tuần hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch trong 20-30 phút |
||
| Pantoprazole | 10-40 mg uống mỗi 24 giờ x 2-4 tuần hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch trong 2-15 phút mỗi 24 giờ |
||
| Rabeprazole | 20 mg uống mỗi 24 giờ x 2 tuần |
||
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Sản phẩm phối hợp | |||
|---|---|---|---|
| Pantoprazole Na sesquihydrate/domperidone | Mỗi viên nang: pantoprazole Na sesquihydrate 40 mg/domperidone 30 mg | 1 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rabeprazole/itopride | Mỗi viên nang: rabeprazole 20 mg/itopride 150 mg | 1 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
