Acipimox


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Hyperlipidaemias
Adult: 250 mg bid or tid. Max: 1,200 mg daily.
Renal Impairment
CrCl (mL/min) Dosage
<30 Contraindicated.
30-60 250 mg 1-2 times daily.
Cách dùng
Should be taken with food. Take w/ or after meals.
Chống chỉ định
Peptic ulcer. Severe renal impairment (CrCl <30 mL/min).
Thận trọng
Renal impairment (CrCl 30-60 mL/min).
Phản ứng phụ
Peripheral vasodilatation, resulting in flushing, itching and sensation of heat; rash, erythema, heartburn, epigastric pain, nausea, diarrhoea, headache, myalgia, arthralgia, dry eye, malaise, myositis. Rarely, urticaria, angioedema, bronchospasm.
MonitoringParameters
Monitor hepatic and renal function. Measure lipid profile before treatment and serum lipids periodically.
Tương tác
Risk of myopathy is increased when nicotinic acid is given concomitantly w/ a statin, as acipimox is structurally related to nicotinic acid, caution should be taken when used w/ such agents.
Tác dụng
Description: Acipimox inhibits the release of fatty acids from adipose tissue and reduces the blood concentrations of VLDL and LDL w/ a subsequent overall reduction in triglyceride and cholesterol levels.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly and completely absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: W/in 2 hr.
Excretion: Via urine. Plasma half-life: Approx 2 hr.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C10AD06 - acipimox ; Belongs to the class of nicotinic acid and derivatives. Used in the treatment of hyperlipidemia.
References
Anon. Acipimox. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 10/06/2016.

Buckingham R (ed). Acipimox. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 10/06/2016.

Joint Formulary Committee. Acipimox. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 10/06/2016.

Pfizer New Zealand Ltd. Olbetam 250 mg Capsules data sheet 08 January 2014. Medsafe. http://www.medsafe.govt.nz/. Accessed 10/06/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Acipimox từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in