Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
HIV infection
Adult: Combined with other antiretrovirals: Capsule: 1,200 mg bid (600 mg bid when used with ritonavir); solution: 17 mg/kg tid. Max: 2.8 g/day.
Child: Combined with other antiretrovirals: Capsule: 4-12 yr and <50 kg: 20 mg/kg bid or 15 mg/kg tid (max: 2.4 g/day); Oral solution: 4-12 yr and <50 kg: 22.5 mg/kg bid or 17 mg/kg tid (max: 2.8 g/day).
Hepatic Impairment
Do not use oral solution. Capsules: moderate impairment (Child-Pugh score 5-8): 450 mg bid and severe impairment (Child-Pugh score 9-12): 300 mg bid.
Cách dùng
May be taken with or without food. Do not take w/ high fat meal.
Chống chỉ định
Hypersensitivity; sulfonamide allergy. Oral solution: Infants, child <4 yr old; renal or hepatic failure; concomitant metronidazole or disulfiram therapy. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Elderly; renal impairment, hepatic impairment, DM, haemophilia; sensitivity to sulfonamides; use of sildenafil, vitamin E supplements. Always use with other antiretroviral agents in HIV treatment. Use oral solution only when capsule and other protease inhibitors are not therapeutic options. Capsule and oral solution not interchangeable on a mg-per-mg basis. Monitor for propylene glycol-associated adverse effect when oral solution is admin.
Phản ứng phụ
Tremors, oral or perioral paraesthesia; mood disorders, dyslipidaemia, redistribution of body fat causing "protease paunch", buffalo hump, facial atrophy and breast enlargement; rash; GI effects e.g. nausea, vomiting and diarrhoea.
Potentially Fatal: Hypersensitivity, Stevens-Johnson syndrome and acute haemolytic anaemia.
Quá liều
Monitor patient and institute supportive care as necessary.
Tương tác
Clorazepate, alprazolam, diazepam, erythromycin and midazolam increase risk of prolonged sedation and respiratory depression. Plasma concentrations of cilostazol, rifabutin, sertindole and terfenadine (risk of ventricular arrhythmias), sildenafil, antiarrhythmics may be increased. May increase warfarin effects. St. John's wort. Ethanol. Oestrogens; dexamethasone; delavirdine; efavirenz and veriparine; methadone.
Potentially Fatal: Drugs with narrow therapeutic index e.g. cisapride and terfenadine, pimozide, guanidine and rifampicin. Ergot alkaloids; lovastatin and simvastatin.
Food Interaction
High fat meals increase amprenavir levels by about 6-folds.
Tác dụng
Description: Amprenavir, a selective, competitive, reversible inhibitor of HIV-1 protease, inhibits the cleavage of viral polyprotein precursors into individual functional proteins found, thus forming immature, noninfectious viral particles.
Absorption: Rapidly absorbed. Takes about 1-2 hr to reach peak plasma concentrations after an oral dose.
Distribution: 90% bound to plasma proteins.
Metabolism: Metabolised by liver cytochrome CYP3A4.
Excretion: Elimination half-life: about 7.1-10.6 hr. Mainly excreted as metabolites in faeces (about 75%).
Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Amprenavir từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in