Ardeparin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Prophylaxis of deep vein thrombosis
Adult: Initially 50 iu/kg following surgery. Subsequently, 50 iu/kg bid for 14 days after surgery or until ambulatory.
Chống chỉ định
Hypersensitivity, thrombocytopaenia, active major bleeding, active peptic ulcer.
Thận trọng
Renal or hepatic impairment, history of GI ulceration, uncontrolled hypertension, spinal or epidural anaesthesia. Pregnancy, lactation; elderly. Periodic blood counts, including platelet count and stool occult blood test recommended.
Phản ứng phụ
Thrombocytopaenia, mild bleeding, Inj site irritation, pain and ecchymoses, hypersensitivity and erythema.
Potentially Fatal: Haemorrhagic complications.
Tương tác
Potentially Fatal: Risk of haemorrhage increased with oral anticoagulants, platelet aggregation inhibitors, NSAIDs including aspirin.
Tác dụng
Description: Ardeparin Na is a LMWH with anticoagulant activity. It has been used for the prevention of post-op venous thromboembolism.
Pharmacokinetics:
Excretion: Elimination half-life: 3.5 hr.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Ardeparin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in