Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Biliary tract infections, Bronchitis, Endocarditis, Gastroenteritis, Listeriosis, Meningitis, Otitis media, Paratyphoid fever, Perinatal streptococcal infections, Peritonitis, Pneumonia, Septicaemia, Typhoid fever, Urinary tract infections
Adult: 400-800 mg bid-tid.
Child: >5 yr: 25-50 mg/kg daily in 2-3 divided doses.

Uncomplicated gonorrhoea
Adult: 1.6 g with 1 g probenecid as a single dose.
Cách dùng
May be taken with or without food. May be taken w/ meals to reduce GI discomfort.
Chống chỉ định
Infectious mononucleosis, lymphatic leukemia, HIV infection; hypersensitivity to penicillins.
Thận trọng
Very high doses in poor renal function (risk of neurotoxicity) or heart failure. Avoid contact, skin sensitisation may occur. Monitor serum potassium concentration, renal and haematological status. Spirochete infections particularly syphilis; suprainfection with penicillin-resistant organisms with prolonged use; avoid intrathecal route. Discontinue in case of skin rash.
Tác dụng không mong muốn
Hypersensitivity reactions including uticaria; fever; joint pains; rashes; angioedema; serum sickness-like reactions; haemolytic anaemia; interstitial nephritis; neutropenia; thrombocytopenia; CNS toxicity including convulsions; diarrhoea; antibiotic-associated colitis. Nausea; vomiting; pseudomembranous colitis.
Tương tác
Probenecid prolongs T1/2 of bacampicillin. Bacteriostatic drugs e.g. chloramphenicol, tetracyclines; other antibacterials; anticoagulants.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
May interfere with diagnostic tests for urinary glucose using copper sulfate, direct Coomb's test, and test for urinary or serum proteins. May interfere with diagnostic tests that use bacteria.
Tác dụng
Description: Bacampicillin has the antimicrobial action of ampicillin in vivo. It needs to be hydrolysed to ampicillin since it possesses no intrinsic activity.
Absorption: Rapidly and absorbed in the GI tract.
Metabolism: Hydrolysed in intestinal walls and plasma to ampicillin.
Excretion: About 75% of a dose is excreted in the urine within 8 hr as ampicillin.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bacampicillin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in