Bambec

Bambec

bambuterol

Nhà sản xuất:

AstraZeneca
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Bambuterol HCl.
Chỉ định/Công dụng
Hen phế quản, co thắt phế quản và/hoặc tắc nghẽn đường dẫn khí có hồi phục.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Ngày 1 lần. Người lớn: khởi đầu 10-20 mg, có thể tăng liều từ 10 mg đến 20 mg sau 1-2 tuần. Bệnh nhân suy thận (GFR < 50mL/phút): liều khởi đầu bằng nửa liều dùng ở người lớn; rối loạn chức năng gan, trẻ em: không khuyến cáo.
Cách dùng
Nên dùng ngay trước khi đi ngủ.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, terbutaline.
Thận trọng
Suy thận, xơ gan, tổn thương chức năng gan. Nhiễm độc giáp, bệnh tim thiếu máu cục bộ/nguy cơ thiếu máu tim cục bộ, loạn nhịp, suy tim nặng. Tiểu đường. Cơn hen nặng cấp tính. Hen kéo dài. Đang điều trị với digitalis glycosid. Không dung nạp galactose, thiếu hoàn toàn lactase, kém hấp thu glucose-galactose. Tăng nhãn áp góc hẹp. 3 tháng đầu thai kỳ.
Phản ứng phụ
Run cơ, nhức đầu, vọp bẻ, đánh trống ngực; rối loạn hành vi như bồn chồn, giấc ngủ. Ít gặp: lo âu, tim đập nhanh, rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất, ngoại tâm thu. Chưa ước tính tần suất: thiếu máu tim cục bộ, buồn nôn, chóng mặt, quá hiếu động, phản ứng quá mẫn bao gồm phù mạch, mề đay, ngoại ban, co thắt phế quản, hạ HA, suy kiệt; hạ kali huyết, tăng đường huyết; co thắt phế quản nghịch thường.
Tương tác
Suxamethonium. Thuốc ức chế thụ thể β. Thuốc gây mê halogen. Methyl xanthine, steroid, thuốc lợi tiểu. Quinidin. Ipratropium.
Phân loại ATC
R03CC12 - bambuterol ; Belongs to the class of adrenergics for systemic use, selective beta-2-adrenoreceptor agonists. Used in the treatment of obstructive airway diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Bambec Viên nén 10 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in