Bromhexine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Mucolytic
Adult: As tab/solution: 8-16 mg tid.
Child: As tab/solution: 2-5 years 4 mg bid; 6-11 years 8 mg tid; ≥12 years Same as adult dose.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Thận trọng
Patient with history of peptic ulcer disease, asthma. Severe renal and hepatic impairment. Treatment with a cough medicine in children (especially under 6 years old) should be considered carefully due to potential risks and limited evidence on efficacy. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Rarely, Stevens-Johnson syndrome and toxic epidermal necrolysis (TEN).
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, diarrhoea, upper abdominal pain.
General disorders and administration site conditions: Sweating.
Immune system disorders: Angioedema, urticaria, bronchospasm.
Nervous system disorders: Headache, dizziness.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash, pruritus.
Tác dụng
Description: Bromhexine enhances mucus transport by reducing mucus viscosity and by activating the ciliated epithelium (mucociliary clearance). This secretolytic and secretomotor effect in the bronchial tract area relieves cough and facilitates expectoration.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly and completely absorbed from the gastrointestinal tract. Bioavailability: Approx 20%. Time to peak plasma concentration: Approx 1 hour.
Distribution: Widely distributed to body tissues. Crosses blood brain-barrier and placenta (small amounts). Plasma protein binding: Approx 95%.
Metabolism: Undergoes extensive hepatic 1st-pass metabolism.
Excretion: Via urine (approx 85-90%, mainly as metabolites). Terminal elimination half-life: 13-40 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Bromhexine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Bromhexine, CID=2442, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Bromhexine (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
R05CB02 - bromhexine ; Belongs to the class of mucolytics. Used in the treatment of wet cough.
References
Anon. Bromhexine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 02/08/2018.

Boehringer Ingelheim NZ Ltd. Bisolvon Chesty Forte Tablets, Oral Solution data sheet 20 September 2017. Medsafe. http://www.medsafe.govt.nz/. Accessed 02/08/2018.

Buckingham R (ed). Bromhexine. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/08/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Bromhexine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Axcel Bromhexine
  • Biovon
  • Bisinthvon
  • Bisolvon
  • Bisolvon inj
  • Bivo
  • Bromhexin 4 F.T.Pharma
  • Bromhexin 8 F.T.Pharma
  • Bromhexin 8 Vacopharm
  • Bromhexin Balkanpharma
  • Bromhexin Daewoo
  • Bromhexin DOMESCO
  • Bromhexin NIC Pharma
  • Bromhexin Pharbaco
  • Bromhexyl
  • Disolvan
  • Dosulvon
  • Duo Hexin
  • Eftisovol Elixir
  • Ekxine
  • Expecto
  • Flamolyte
  • Meko Lysin
  • Mucoxin
  • Paxirasol
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in