Celiprolol


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Hypertension
Adult: 200-400 mg once daily.
Renal Impairment
CrCl Dosage
<15 Avoid.
15-40 100-200 mg/day.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take at least 30 min before or 2 hr after meals.
Chống chỉ định
Heart block (2nd or 3rd degree), sick-sinus syndrome, cardiogenic shock, uncontrolled heart failure, severe bradycardia, severe renal impairment (CrCl <15 mL/min), acute episodes of asthma, untreated phaeochromocytoma, metabolic acidosis, hypotension, or severe peripheral arterial circulatory disturbances.
Thận trọng
Patients w/ 1st degree heart block, well-controlled CHF, DM, untreated phaeochromocytoma, history of psoriasis. Avoid abrupt withdrawal as it may increase the risk of angina. Patients undergoing surgery involving general anaesth. May mask symptoms of hypoglycaemia and thyrotoxicosishyperthyroidism. Hepatic and mild to moderate renal impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Headache, fatigue, dizziness, hot flushes, asthenia, somnolence and insomnia; tremor and palpitations; bronchospasm, skin rashes and/or visual disturbances. Rarely, depression, hypersensitivity, pneumonitis.
MonitoringParameters
Monitor BP and ECG.
Tương tác
May exacerbate rebound HTN upon withdrawal of clonidine. May increase AV conduction time w/ digitalis glycosides. Reduced bioavailability w/ concomitant hydrochlorothiazide, chlorthalidone or theophylline. Concomitant dihydropyridine Ca channel blockers (e.g. nifedipine) may increase the risk of hypotension and heart failure.
Lab Interference
May cause false-positive result in drug screening test.
Tác dụng
Description: Celiprolol is a cardioselective β-blocker. It exhibits intrinsic sympathomimetic and direct vasodilator activity.
Pharmacokinetics:
Absorption: Incompletely absorbed from the GI tract. Food may impair its bioavailability.
Distribution: Crosses the placenta. Plasma protein binding: Approx 25%.
Metabolism: Minimal metabolism.
Excretion: Via urine and faeces (as unchanged drug). Elimination half-life: Approx 5-6 hr.
Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
References
Anon. Celiprolol. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 06/12/2013.

Buckingham R (ed). Celiprolol HCl. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 06/12/2013.

Joint Formulary Committee. Celiprolol HCl. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 06/12/2013.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Celiprolol từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Celectol
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in