Cevimeline


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Dry mouth associated with Sjogren syndrome.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : PO 30 mg tid.
Dosage Details
Oral
Dry mouth associated with Sjogren’s syndrome
Adult: 30 mg tid.
Chống chỉ định
Uncontrolled asthma, acute iritis, narrow-angle glaucoma.
Thận trọng
Patients with cardiovascular disease (e.g. MI, angina pectoris), controlled asthma, chronic bronchitis, COPD, history of nephrolithiasis or cholelithiasis. Pregnancy and lactation. CYP2D6 poor metabolisers.
Phản ứng phụ
Significant: Parasympathomimetic effects (e.g. AV block, bradycardia, cardiac arrhythmia, hypotension, lacrimation, respiratory distress, tachycardia, tremor, vomiting).
Cardiac disorders: Palpitation, chest pain.
Gastrointestinal disorders: Nausea, abdominal pain, diarrhoea, salivary gland pain, excessive salivation.
General disorders and administration site conditions: Hyperhidrosis, back pain, fatigue, fever, malaise.
Metabolism and nutrition disorders: Loss of appetite.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia, skeletal pain.
Nervous system disorders: Headache.
Psychiatric disorders: Insomnia.
Renal and urinary disorders: Frequent urination, UTI.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Rhinitis, sinusitis, upper respiratory tract infection, cough, bronchitis.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Rash.
Vascular disorders: Hot flushes.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause visual disturbances (e.g. blurred vision, decreased visual acuity, impaired depth perception), if affected, do not drive or operate machinery.
Tương tác
May increase risk of conduction disturbances and bronchoconstriction with concomitant use of β-adrenergic agonists. Additive effects with parasympathomimetic agents. Decreased metabolism and increased risk of adverse effects with inhibitors of CYP2D6 and CYP3A3/4.
Food Interaction
Decreased rate and extent of absorption with food.
Tác dụng
Description: Cevimeline is a cholinergic agonist that selectively binds to muscarinic receptors resulting in increased secretion of exocrine glands (e.g. salivary, sweat glands) and increased smooth muscle tone in gastrointestinal and urinary tracts.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the gastrointestinal tract. Decreased rate and extent of absorption with food. Time to peak plasma concentration: 1.5-2 hours.
Distribution: Volume of distribution: Approx 6 L/kg. Plasma protein binding: <20%.
Metabolism: Metabolised in the liver by CYP2D6 and CYP3A3/4 to cis and trans-sulfoxide, glucuronic acid conjugate, and N-oxide metabolites.
Excretion: Mainly via urine (84% in 24 hours; 97% in 7 days); faeces (approx 0.5% in 7 days). Elimination half-life: 5±1 hour.
Đặc tính

Click on icon to see table/diagram/image
Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
N07AX03 - cevimeline ; Belongs to the class of other parasympathomimetics.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Cevimeline từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in