Ciprofibrate


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Hyperlipidaemias
Adult: 100 mg daily.
Renal Impairment
CrCl (mL/min) Dosage
<30 Contraindicated.
30-80   Reduce dose to 100 mg every other day.
Hepatic Impairment
Severe: Contraindicated.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Severe hepatic and renal (CrCl <30 mL/min) impairment. Pregnancy and lactation. Concurrent use w/ other fibrates.
Thận trọng
Patient w/ hypoalbuminaemia, nephrotic syndrome, hypothyroidism, alcohol abuse, history of hereditary muscular disorder, previous toxicity w/ other fibrates. Mild to moderate hepatic and renal impairment.
Phản ứng phụ
Urticaria, rashes, pruritus, eczema; elevated CPK levels, myalgia, myositis; headache, vertigo; nausea, vomiting, anorexia, diarrhoea, dyspepsia, abdominal pain; thrombocytopenia. Rarely, photosensitivity, alopecia, rhabdomyolysis, dizziness, somnolence, impotence, cholestasis, cytolysis, pneumonitis, pulmonary fibrosis, fatigue, leukocytopenia, pancreatitis, peripheral neuropathy.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, somnolence, and fatigue, if affected, do not drive or operate machinery.
MonitoringParameters
Monitor for renal function. Perform periodic LFT every 3 mth for the 1st yr of treatment. Monitor for serum creatine phosphokinase (CPK) levels of patients reporting unexplained muscle pain, tenderness, or weakness.
Quá liều
Symptom: Rhabdomyolysis. Management: Symptomatic and supportive treatment. Employ gastric lavage.
Tương tác
Increased risk of muscle effects esp rhabdomyolysis w/ HMG-CoA reductase inhibitors. Reduced absorption w/ cholestyramine and colestipol. May increase the effects of phenytoin, tolbutamide and other sulphonylurea derivatives, and coumarin-like anticoagulants. May potentiate the effect of warfarin.
Potentially Fatal: Increased risk of rhabdomyolysis and myoglobinuria w/ other fibrates.
Tác dụng
Description: Ciprofibrate is a fibric acid derivative that has a marked hypolipidaemic action. It reduces both LDL and VLDL cholesterols, leading to reduced levels of triglycerides, while increasing the HDL cholesterol levels.
Pharmacokinetics:
Absorption: Readily absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: W/in 1-4 hr.
Distribution: Plasma protein binding: Approx 98%.
Excretion: Via urine (as unchanged drug and glucuronide conjugates). Elimination half-life: Approx 38-86 hr.
Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C10AB08 - ciprofibrate ; Belongs to the class of fibrates. Used in the treatment of hyperlipidemia.
References
Anon. Ciprofibrate. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 21/07/2016.

Buckingham R (ed). Ciprofibrate. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 21/07/2016.

Joint Formulary Committee. Ciprofibrate. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 21/07/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Ciprofibrate từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Glenlipid
  • Modalim
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in