Deferiprone


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Iron overload in patients with thalassaemia
Adult: 25 mg/kg tid, may be adjusted according to response and therapeutic goals. Max: 100 mg/kg daily.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Neutropenia (including history of recurrent cases), history of agranulocytosis. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Immunocompromised patients. Hepatic and renal impairment.
Tác dụng không mong muốn
Reddish-brown urine discolouration, abdominal pain, arthralgia, neutropenia, nausea, vomiting, diarrhoea, dyspepsia, increased ALT concentrations, headache, appetite change, asthenia, musculoskeletal pain, peripheral oedema, dizziness, somnolence, pruritus, urticaria.
Potentially Fatal: Agranulocytosis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause reddish-brown discolouration of urine.
Chỉ số theo dõi
Monitor serum ferritin every 2-3 mth, absolute neutrophil count (ANC) at baseline and wkly during treatment (if ANC <1500/mm3, monitor CBC, WBC and platelets daily until ANC recovery); ALT mthly, Zn level, signs/symptoms of infection.
Tương tác
Serum concentration may be increased by UGT1A6 inhibitors (e.g. phenylbutazone). May chelate polyvalent cations, allow at least 4-hr interval w/ antacids and mineral supplements containing Al, Fe or Zn. Risk of additive toxicity w/ drugs that may cause neutropenia or agranulocytosis.
Tương tác với thức ăn
Absorption may be decreased when taken w/ foods containing Fe, Al and Zn.
Tác dụng
Description: Deferiprone is a chelating agent w/ high affinity to ferric ion (iron III). It binds w/ ferric ions to form neutral 3:1 (deferiprone:iron) complexes. It also has low affinity to other metals including copper, Al and Zn.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: Approx 1-2 hr.
Distribution: Volume of distribution: 1.6 L/kg. Plasma protein binding: <10%.
Metabolism: Metabolised by uridine diphosphate-glucuronosyltransferases (UGT)1A6 to the inactive metabolite, 3-O-glucuronide.
Excretion: Via urine (75-90%, as metabolite and Fe-deferiprone complex). Elimination half-life: Approx 2-3 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Deferiprone, CID=2972, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Deferiprone (accessed on Jan. 20, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C. Protect from light. Any unused portions should be disposed of in accordance w/ local requirements.
Phân loại MIMS
Thuốc giải độc & khử độc
Phân loại ATC
V03AC02 - deferiprone ; Belongs to the class of iron chelating agents. Used in iron overload.
Tài liệu tham khảo
Anon. Deferiprone. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 11/10/2016.

Buckingham R (ed). Deferiprone. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com . Accessed 11/10/2016.

Ferriprox Solution (ApoPharma USA, Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 11/10/2016.

Ferriprox Tablet, Film-coated (ApoPharma USA, Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 11/10/2016.

Joint Formulary Committee. Deferiprone. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 11/10/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Deferiprone. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 11/10/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Deferiprone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Ferriprox
  • GPO-L-ONE
  • Kelfer
  • Novator 500
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in