Desonide


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Listed in Dosage.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : Topical Corticosteroid-responsive dermatoses As 0.05% cream/oint/lotion: Apply 2-4 times/day. Atopic dermatitis As 0.05% foam/gel: Apply to affected area(s) bid.
Dosage Details
Topical/Cutaneous
Corticosteroid-responsive dermatoses
Adult: As 0.05% cream, oint, or lotion: Apply sparingly onto the affected areas 2-4 times daily until optimal response is achieved. Max duration of therapy: 8 wk.
Child: ≥ 2 yr Same as adult dose.

Topical/Cutaneous
Atopic dermatitis
Adult: As 0.05% foam or gel: Apply to affected area(s) bid. Max duration of therapy: 4 wk.
Child: ≥3 mth Same as adult dose.
Chống chỉ định
Viral skin infections (e.g. vaccinia, herpes simplex), TB, acne and rosacea; ulcerated lesions.
Thận trọng
Childn. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Pruritus, pain, folliculitis, rash, peripheral oedema, pustular rash, sweating, erythema, irritation, burning, itching, dryness, hypertrichosis, acneiform eruptions, hypopigmentation, perioral dermatitis, allergic contact dermatitis, skin maceration/atrophy, secondary infection, striae and miliaria. Adrenal suppression, manifestations of Cushing syndrome, hyperglycaemia or glycosuria, facial swelling, withdrawal syndrome, growth retardation in childn (systemic).
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Avoid use w/ occlusive dressing. Desonide foam is flammable, do not smoke during or immediately after application.
MonitoringParameters
Monitor for hypothalamic-pituitary-adrenal (HPA) axis suppression thru ACTH stimulation test, plasma cortisol test and urinary free cortisol test; signs and symptoms of bacterial or fungal infection.
Tương tác
Enhanced effect w/ other topical corticosteroids.
Tác dụng
Description: Desonide is a synthetic corticosteroid that induces phospholipase A2 inhibitory proteins (lipocortins) and sequentially inhibits release of arachidonic acid, hence depresses the formation, release, and activity of chemical inflammatory mediators.
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed through normal skin; increased percutaneous absorption in traumatised or inflamed skin.
Metabolism: Metabolised in the liver.
Excretion: Mainly via urine; bile.
Đặc tính

Click on icon to see table/diagram/image
Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
D07AB08 - desonide ; Belongs to the class of moderately potent (group II) corticosteroids. Used in the treatment of dermatological diseases.
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Desonide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Locapred
  • Locatop
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in