Digitoxin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Cardiac arrhythmias, Heart failure
Adult: Rapid digitalisation: 600 mcg followed by 400 mcg after 4-6 hr then 200 mcg every 4-6 hr as necessary. Slow digitalisation: 200 mcg bid for 4 days. Maintenance: 50-300 mcg once daily (usual dose: 150 mcg daily).
Child: 20 mcg/kg.
Renal Impairment
CrClDosage
<1050-75% of the normal dose.
Chống chỉ định
Wolff-Parkinson-White syndrome; hypertrophic obstructive cardiomyopathy.
Thận trọng
CV disease; partial heart block, sinus node disorders, acute myocarditis, acute MI, advanced heart failure, severe pulmonary disease, thyroid dysfunction, hypokalaemia, hypomagnesaemia, hypercalcaemia, hypoxia, hypothyroidism, impaired renal function, elderly, premature infants. Maintain heart rate >60 beats/minute. withdraw 1-2 days before undergoing cardioversion. Not an appropriate form of therapy for any ventricular arrhythmia. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Nausea, vomiting, anorexia, diarrhoea, abdominal pain, headache, facial pain, fatigue, weakness, dizziness, drowsiness, disorientation, mental confusion, bad dreams, delirium, acute psychoses, hallucinations, convulsions, blurred vision, color vision may be affected, gynecomastia, vasoconstriction, and transient hypotension (rapid IV inj), local irritation (SC/IM), hypersensitivity reactions, thrombocytopenia.
Potentially Fatal: Heart failure, supraventricular or ventricular arrhythmias, conduction defects.
Tương tác
Thiazides, loop diuretics; corticosteroids; β2-agonists, amphotericin B; sodium polystyrene sulfonate; carbenoxolone; IV admin of calcium salts; quinidine; amiodarone; propafenone; other antiarrhythmics; β-blockers; calcium-channel blockers. Increased hepatic clearance by enzyme inducers e.g. rifampicin and aminoglutethimide.
Potentially Fatal: Reduce dose of digitoxin when there is hypokalaemia, hypomagnesaemia, hypercalcaemia, hypoxia, or hypothyroidism.
Tác dụng
Description: Digitoxin is a cardiac glycoside with +ve inotropic activity.
Onset: 2-12 hr.
Duration: 3 wk.
Pharmacokinetics:
Absorption: Readily and completely absorbed from the GI tract.
Distribution: 90% bound to plasma proteins.
Metabolism: Metabolised in the liver. Enterohepatic recycling occurs.
Excretion: Excreted in urine, mainly as metabolites. Elimination half-life of up to 7 days or more.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Digitoxin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in