Doxofylline


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
COPD (chronic obstructive pulmonary disease), Reversible airways obstruction
Adult: 400 mg bid-tid. Max: 1,200 mg daily.
Child: <12 years 6-9 mg/kg bid; >12 years Same as adult dose.
Elderly: 200 mg bid-tid.
Chống chỉ định
Acute MI, hypotension. Lactation.
Thận trọng
Patients with cardiac disease (e.g. cardiac arrhythmias, angina pectoris, CHF, acute myocardial injury, hypertension), peptic ulcer, hyperthyroidism, hypoxemia, chronic cor pulmonale, convulsive disorder. Hepatic and renal impairment. Children and elderly. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Cardiac disorders: Tachycardia, palpitation, extrasystole.
Metabolism and nutrition disorders: Hyperglycaemia.
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, abdominal pain, epigastric pain.
General disorders and administration site disorders: Irritability.
Nervous system disorders: Headache, nervousness, dizziness.
Psychiatric disorders: Insomnia, nervousness.
Renal and urinary disorders: Albuminuria.
Quá liều
Symptoms: Nausea, vomiting, gastroinstestinal bleeding, metabolic acidosis, hypokalaemia, hypotension, cardiac arrythmias, and seizures. Management: Symptomatic and supportive treatment. May induce emesis or perform gastric lavage followed by administration of activated charcoal and cathartic. Establish adequate airway. IV diazepam and/or phenobarbital may be given in cases of seizure.
Tương tác
Decreased xanthine clearance with cimetidine, allopurinol, propranolol, antibiotics (e.g. erythromycin, lincomycin, ciprofloxacin) and anti-flu vaccine. Increased xanthine clearance with anticonvulsants (e.g. phenytoin). May potentiate hypokalaemia with β2- agonist.
Tác dụng
Description: Doxophylline is a methylxanthine derivative that possesses potent bronchodilator activity by inhibiting phosphodiesterase enzymes followed by an increase in cyclic-3’, 5’ adenosine monophosphate (cAMP) resulting in smooth muscle relaxation.
Pharmacokinetics:
Absorption: Absolute bioavailability: Approx 62.6%. Time to peak plasma concentration: 30-60 minutes.
Distribution: Volume of distribution: Approx 1 L/kg. Plasma protein binding: Approx 48%.
Excretion: Via urine (< 4% as unchanged drug). Elimination half-lie: >6 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Doxofylline, CID=50942, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Doxofylline (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Store below 30°C.
Phân loại ATC
R03DA11 - doxofylline ; Belongs to the class of xanthines. Used in the systemic treatment of obstructive airway diseases.
References
Cazzola M, Calzetta L, Rogliani P et al. Impact of Doxofylline in COPD: A Pairwise Meta-analysis. Pulmonary Pharmacology & Therapeutics. 51:1-9. https://doi.org/10.1016/j.pupt.2018.04.010. Accessed 30/01/2019

Anon. Doxofylline. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 30/01/2019.

Buckingham R (ed). Doxofylline. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com . Accessed 30/01/2019.

Dilatair (Ajanta Pharma Phil). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 30/01/2019.

Doxofix (UNILAB, Inc). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 30/01/2019.

Doxopro (InnoGen Pharmaceuticals). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 30/01/2019.

Maxivent (Ajanta Pharma Phil). MIMS Philippines. http://www.mims.com/philippines. Accessed 30/01/2019.

Xanthines. Gold Standard Drug Database in ClinicalKey [online]. Elsevier Inc. https://www.clinicalkey.com/. Accessed 30/01/2019.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Doxofylline từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in