Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Acute asthma
Adult: Spray: Aqueous solution with an adrenaline content equivalent to 1:100. Pressurised aerosols delivering metered doses equivalent to approximately 160-275 mcg: 1-2 inhalations, may repeat after 3 hr if necessary.

Anaphylactic shock
Adult: As 1:1,000 solution: 500 mcg (0.5 ml), repeat every 5 minutes as needed until improvement occurs. For emergency self-admin (e.g. via autoinjector): A dose of 300 mcg (0.3 ml) may be used.
Child: Dose depends on age and weight. Usual dose: 10 mcg/kg.

Advanced cardiac life support
Adult: Initially, 1 mg (10 mL of a 1:10,000 solution), may repeat as often as every 3-5 minutes throughout the resuscitation process. May also be given via intraosseous route at the same dosage. For endotracheal doses: 2-2.5 mg every 3-5 minutes.
Child: Initially, 10 mcg/kg, max single dose 1mg, may repeat as often as every 3-5 minutes throughout the resuscitation process via IV or Intraosseous. Endotracheal doses: 100 mcg/kg.  Max single dose 2.5 mg. 

Anaphylactic shock
Adult: 0.5 mg (5 mL of a 1:10,000 solution) given at a slow rate of 100 mcg/minute, stopping when a response is achieved.
Child: 10 mcg/kg. If autoinjectors are used, doses are based on body wt: 15-30 kg: 150 mcg and >30 kg: 300 mcg.

Ocular hypertension, Open-angle glaucoma
Adult: Instill 0.5%, 1% or 2% eye drops once or twice daily.

Acute asthma
Adult: As 1:1,000 aqueous solution: 0.3-0.5 ml (300-500 mcg). Dose may be given via IM or SC inj.
Child: As 1:1,000 aqueous solution: 0.01 ml/kg (10 mcg/kg). Max: 0.5 ml (500 mcg). Dose may be given via IM or SC inj.
Chống chỉ định
Preexisting hypertension; occlusive vascular disease; angle-closure glaucoma (eye drops); hypersensitivity; cardiac arrhythmias or tachycardia. When used in addition to local anaesthetics: Procedures involving digits, ears, nose, penis or scrotum.
Thận trọng
CV diseases; hyperthyroidism; DM; Parkinson's disease; elderly; pregnancy, lactation.
Tác dụng không mong muốn
CNS effects; GI disturbances; epigastric pain; CV disorders; difficulty in micturition with urinary retention; dyspnoea; hyperglycaemia; sweating; hypersalivation; weakness, tremors; coldness of extremities; hypokalaemia. Gangrene, tissue necrosis and sloughing (extravasation) when used in addition to local anaesthetics. Eye drops: Severe smarting, blurred vision, photophobia; naso-lachrymal ducts obstruction. Oedema, hyperaemia and inflammation of the eyes with repeated administration.
IM/Intraocular/IV/Parenteral/SC: C
Quá liều
Overdosage intravascular inj of epinephrine may cause cerebral haemorrhage due to a sharp rise in BP. Fatalities may also result from pulmonary oedema because of peripheral vascular constriction together with cardiac stimulation.
Tương tác
Halogenated inhalation anaesthetics; β- or α-blocking agents; methyldopa, guanethidine; drugs with vasoconstrictor and pressor effects; antihypertensives; adrenergic neuron blockers; potassium-depleting drugs; cardiac glycosides; ephedra, yohimbe. TCAs may induce hypertension and arrhythmia.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
Increase in bilirubin, catecholamines, glucose, uric acid.
Tác dụng
Description: Epinephrine, an active principle of the adrenal medulla, is a direct-acting sympathomimetic. It stimulates α- and β-adrenergic receptors resulting in relaxation of smooth muscle of the bronchial tree, cardiac stimulation and dilation of skeletal muscle vasculature. It is frequently added to local anaesthetics to retard diffusion and limit absorption, to prolong the duration of effect and to lessen the danger of toxicity.
Onset: SC: approx 5-10 min; inhalation: approx 1 min; conjunctival instillation: IOP declines approx 1 hr.
Duration: Ocular effect: 12-24 hrs.
Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính / Thuốc tim / Thuốc co mạch
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Epinephrine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
  • Adrenalin Stada Pymepharco
  • Adrenalin Thephaco
  • Adrenalin Vĩnh Phúc
  • Adrenaline
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in