Fenbufen


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Pain and inflammation associated with musculoskeletal and joint disorders
Adult: 900 mg daily, given either as 450 mg in the morning and evening or 300 mg in the morning and 600 mg in the evening.
Cách dùng
Should be taken with food. Take w/ or immediately after meals.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to fenbufen or other NSAIDs. Lactation.
Thận trọng
Patient w/ gastric ulcer, cardiac disorders. Renal or hepatic impairment. Pregnancy.
Phản ứng phụ
Nervous: Depression, dizziness, headache, numbness.
GI: Anorexia, vomiting, abdominal pain, heartburn, diarrhoea, black stool, constipation, dry/sore mouth.
Resp: Wheezing, dyspnoea.
Ophthalmologic: Visual disturbance.
Otic: Tinnitus.
Dermatologic: Rash, toxic epidermal necrolysis, oedema, photosensitivity.
Others: Fatigue.
Potentially Fatal: Erythema multiforme, Stevens-Johnson syndrome.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause blurred vision, if affected, do not drive or operate machinery.
Tương tác
Decreased serum concentration w/ aspirin. Risk of convulsions when given w/ quinolones (e.g. enoxacin, ofloxacin). May enhance the anticoagulant effect of coumarins.
Tác dụng
Description: Fenbufen is a propionic acid derivative which prevents the synthesis of prostaglandins by inhibiting cyclooxygenase.
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed from the GI tract. Time to peak plasma concentration: Approx 70 min.
Distribution: Enters breast milk (small amounts). Plasma protein binding: >99%.
Metabolism: Metabolised in the liver to active metabolites, biphenylacetic acid and 4-hydroxy-biphenylbutyric acid.
Excretion: Via urine (mainly as conjugates). Plasma half-life: Approx 10-17 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Fenbufen

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Fenbufen, CID=3335, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Fenbufen (accessed on Jan. 20, 2020)

Bảo quản
Store below 25°C.
Phân loại ATC
M01AE05 - fenbufen ; Belongs to the class of propionic acid derivatives of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
References
Anon. Fenbufen. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 21/02/2017 .

Buckingham R (ed). Fenbufen. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 21/02/2017 .

Preston CL (ed). Fenbufen Interactions. Stockley’s Drug Interactions [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 21/02/2017 .

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Fenbufen từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in