Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Severe infections
Adult: As fosfomycin disodium: Up to 20 g daily.

Acute uncomplicated urinary tract infections
Adult: As fosfomycin tromethamine: 3 g (equivalent fosfomycin) as a single dose.
Renal Impairment
Acute uncomplicated urinary tract infections: No dosage adjustment needed.
Severe infections: Dosage adjustment needed.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. Take 1 hr before or 2 hr after meals.
Hướng dẫn pha thuốc
Oral powd: Dissolve the contents of a single-dose sachet containing 3 g of the drug in 90-120 mL of water. Do not use hot water. Powd for infusion: Dissolve 2 g and 8 g in 50 mL and 200 mL, respectively, using water for inj or glucose 5% or 10%.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to fosfomycin.
Thận trọng
Patient w/ cardiac insufficiency, HTN, hyperaldosteronism, hypernatraemia or pulmonary oedema. Renal impairment (IV). Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
GI disturbances (e.g. nausea, diarrhoea), transient increase in aminotransferase levels, headache, visual disturbances, skin rashes, eosinophilia, angioedema, aplastic anaemia, exacerbation of asthma, cholestatic jaundice, hepatic necrosis, toxic megacolon.
Potentially Fatal: Anaphylactic shock, antibiotic-associated colitis and pseudomembranous colitis.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
Certain adverse effects may occur which may impair ability to drive or operate machinery.
Monitoring Parameters
Monitor serum electrolyte levels and water balance; signs and symptoms of UTI.
Quá liều
Symptoms: Vestibular loss, impaired hearing, metallic taste, and general decline in taste perception. Management: Symptomatic and supportive treatment.
Tương tác
Additive or synergistic effect w/ β-lactam antibiotics (e.g. penicillin, ampicillin, cefazolin, carbapenems) and anti-staphylococcal agents (e.g. linezolid, quinupristin/dalfopristin, moxifloxacin). Reduced serum levels w/ drugs which increase GI motility (e.g. metoclopramide).
Tác dụng
Description: Fosfomycin exerts bactericidal effect on proliferating pathogens by preventing the enzymatic synthesis of the bacterial cell wall. It inhibits the 1st stage of intracellular bacterial cell wall synthesis by blocking peptidoglycan synthesis.
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract (fosfomycin tromethamine). Time to peak plasma concentration: 4 hr. Bioavailability: Approx 30-40%.
Distribution: Widely distributed in body fluids including CSF and bile. Crosses the placenta and enters breast milk (small amounts). Volume of distribution: 0.3 L/kg.
Metabolism: Not metabolised by the liver.
Excretion: Via urine, as unchanged drug. Plasma half-life: Approx 2 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Fosfomycin, CID=446987, (accessed on Jan. 21, 2020)

Bảo quản
Oral powd: Store at 25°C. Reconstituted soln for infusion: Store between 2-8°C; stable for 12 hr. Protect from light.
Anon. Fosfomycin. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 16/10/2014.

Buckingham R (ed). Fosfomycin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. . Accessed 16/10/2014.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Fosfomycin Tromethamine. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). . Accessed 16/10/2014.

Monurol Powder (Forest Laboratories). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 16/10/2014.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Fosfomycin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Fosfocine
  • Fosfomycin Invagen
  • Fosmicin for I.V Use
  • Fosmicin Tablet
  • Fosmicin-S for Otic
  • Monurol
  • Uridoz
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in