Halofantrine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Malaria
Adult: 3 doses of 500 mg at intervals of 6 hr, repeat a wk later in patients with little or no previous exposure to malaria.
Child: >37 kg: 3 doses of 500 mg at intervals of 6 hr; 32-37 kg: 3 doses of 375 mg at intervals of 6 hr; 23-31 kg: 3 doses of 250 mg at intervals of 6 hr. Course may be repeated a wk later in patients with little or no previous exposure to malaria.
Chống chỉ định
Existing or family history of prolonged QT-interval; cardiac disease; unexplained syncopal attacks; thiamine deficiency; electrolyte disturbances or taking arrhythmogenic drugs; previous or concurrent treatment with mefloquine; hypersensitivity; pregnancy; lactation.
Thận trọng
Chronic liver disease; baseline EKG should be performed; haematocrit and Hb level must be monitored closely. Fatty food should be avoided for 24 hr after admin of halofantrine to prevent increase in bioavailability and thus risk of toxicity. Cardiac rhythm should be monitored during and for 8-12 hr after completion of treatment.
Tác dụng không mong muốn
Diarrhoea, abdominal pain, nausea, vomiting, pruritis, skin rash; hypersensitivity reactions; intravascular haemolysis.
Potentially Fatal: Serious ventricular arrhythmias.
Quá liều
Symptoms include GI distress and palpitations. In cases of overdosage, induce vomiting with appropriate supportive measures including ECG monitoring.
Tương tác
Drugs that cause electrolyte disturbances e.g. diuretics. Mefloquine; drugs that induce arrhythmia eg, chloroquine, quinine, TCAs; some antiarrhythmics (amiodarone, dysopyramide, flecainide, procainamide, quinidine and sotalol), cisapride, astemizole and terfenadine.
Tương tác với thức ăn
Food increases bioavailability and toxicity.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
Interfere with liver function tests and bilirubin levels (increase results).
Tác dụng
Description: Halofantrine, a 9-phenanthrenemethanol, is a blood schizontocide that is active against chloroquine-resistant falciparum and vivax malaria. It can destroy asexual blood forms and inhibit proton pump.
Pharmacokinetics:
Absorption: Oral admin: Absorption is slow and erratic; peak levels occur in 3-7 hr. Bioavailability is increased when given with or after food, especially food high in fat content.
Metabolism: Metabolised hepatically. Main metabolite (desbutylhalofantrine) appears as active as the parent compound.
Excretion: Mainly via faeces. Elimination half-life varies between individuals but generally about 1-2 days.
Bảo quản
Store at 20-25°C.
Phân loại MIMS
Thuốc chống sốt rét
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Halofantrine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in