Lomustine


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Listed in Dosage.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : PO Brain tumours; Resistant or relapsed Hodgkin's disease; Lung cancer; Malignant melanoma 120-130 mg/m2 as a single dose 6-8 wkly. Adjust dose according to platelet and leukocyte counts. Compromised marrow function: 100 mg/m2 as a single dose 6 wkly.
Dosage Details
Oral
Brain tumour, Hodgkin's disease, resistant or relapsed, Malignant melanoma, Lung cancer
Adult: 120-130 mg/m2 as a single dose every 6-8 weeks. Adjust dose according to platelet and leukocyte counts. Compromised marrow function: 100 mg/m2 as a single dose every 6 weeks.
Child: Same as adult dose. Readjust dose according to platelet and leukocyte counts.
Renal Impairment
CrCl Dosage
<10 Admin 25-50% of normal dose.
10-50 Admin 75% of normal dose.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach. May be taken at bedtime to reduce occurrence of nausea.
Chống chỉ định
Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Monitor CBC with differential platelet count wkly for at least 6 wk after a dose. Periodically perform pulmonary function studies and LFTs.
Phản ứng phụ
Pulmonary infiltrates, pulmonary fibrosis, nausea, vomiting, hepatotoxicity, nephrotoxicity, stomatitis, alopecia, disorientation, lethargy, dysarthria, ataxia, visual disturbances.
Potentially Fatal: Delayed bone marrow suppression and permanent marrow damage following prolonged use.
Quá liều
Symptoms: Pancytopenia, hepatic dysfunction, abdominal pain, pulmonary toxicity with tachypnoea and hypoxaemia, confusion and disorientation. Severe myelosuppression. Management: Symptomatic and supportive.
Tương tác
Increased levels/effects with CYP2D6 inhibitors.
Tác dụng
Description: Lomustine inhibits the synthesis of DNA and RNA via alkylation although carbamoylation and modification of cellular proteins may also be involved.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract (oral); also absorbed after topical application. Peak plasma concentrations of metabolites after 1-6 hr (oral).
Distribution: Widely distributed; drug and metabolites cross the blood-brain barrier; active metabolites appear in CSF within 30 min (oral); metabolites present in milk.
Metabolism: Hepatic via hydroxylation; enterohepatically recycled.
Excretion: Via urine (approx 50%); via faeces (<5%); via expired air (<10%).
Bảo quản
Store at 15-30°C (59-86°F).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Lomustine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in