Midodrine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Orthostatic hypotension
Adult: Initially, 2.5 mg 2-3 times daily, adjusted gradually according to response at weekly intervals, up to 10 mg tid. Last dose of the day should not be taken after evening meal or <4 hr before bedtime to reduce potential for supine HTN.
Renal Impairment
Initially, 2.5 mg 2-3 times daily, gradually increased as tolerated.
Cách dùng
Should be taken with food.
Chống chỉ định
Severe organic heart disease (e.g. bradycardia, ischaemic heart disease, CHF), acute renal failure, urinary retention, phaeochromocytoma, thyrotoxicosis, persistent and excessive supine HTN.
Thận trọng
Patient w/ DM, history of visual problems (esp when taken w/ fludrocortisone). Hepatic and renal impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Supine and sitting HTN, bradycardia, paraesthesia, pilomotor reaction, chills, pruritus, rash; urinary urge, urinary retention, urinary frequency; headache, fullness in the head, vasodilation, flushing face, confusion, dry mouth, anxiety. Rarely, visual field defect, dizziness, skin hyperaesthesia, insomnia, somnolence, erythema multiforme, canker sore, dry skin; dysuria, impaired urination, asthenia, backache, pyrosis, GI distress, flatulence, leg cramps.
MonitoringParameters
Monitor supine and sitting BP; hepatic and renal function.
Quá liều
Symptoms: HTN, piloerection, coldness, urinary retention. Management: Induce emesis. Admin of α-sympatholytic drugs (e.g. phentolamine) may be beneficial.
Tương tác
Enhanced pressor effects w/ α-adrenergic agonists (e.g. phenylephrine, ephedrine, dihydroergotamine, phenylpropanolamine, pseudoephedrine). Reduced effect w/ α-adrenergic blockers (e.g. prazosin, terazosin, doxazosin). May precipitate bradycardia, AV block, or arrhythmia w/ cardiac glycosides.
Tác dụng
Description: Midodrine, a direct-acting sympathomimetic amine, is a prodrug which forms an active metabolite, desglymidodrine. It selectively activates the α1-adrenergic receptors of the arteriolar and venous vasculature, producing peripheral vasoconstriction and elevation of BP.
Onset: Approx 1 hr.
Duration: 2-3 hr.
Pharmacokinetics:
Absorption: Well absorbed from the GI tract. Bioavailability: 93% (desglymidodrine). Time to peak plasma concentration: 30 min (midodrine); 1-2 hr (desglymidodrine).
Distribution: Poorly crosses the blood brain barrier. Plasma protein binding: <30%.
Metabolism: Metabolised in the liver and other tissues. Undergoes rapid deglycination into its active metabolite, desglymidodrine.
Excretion: Via urine (80% as desglymidodrine). Elimination half-life: 25 min (midodrine); approx 3-4 hr (desglymidodrine).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Midodrine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Midodrine, CID=4195, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Midodrine (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25˚C. Protect from light and moisture.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
C01CA17 - midodrine ; Belongs to the class of adrenergic and dopaminergic cardiac stimulants excluding glycosides. Used in the treatment of hypotension.
References
Anon. Midodrine . Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 21/07/2016.

Buckingham R (ed). Midodrine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 21/07/2016.

Douglas Pharmaceuticals Ltd. Gutron Tablets data sheet 03 February 2015. Medsafe. http://www.medsafe.govt.nz/. Accessed 21/07/2016.

Joint Formulary Committee. Midodrine Hydrochloride. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com . Accessed 21/07/2016.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Midodrine Hydrochloride. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 21/07/2016.

Midodrine Hydrochloride Tablet (Eon Labs, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 21/07/2016.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Midodrine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in