Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Urinary incontinence, urgency and frequency
Adult: Initially, 25 once daily; may increase to 50 mg once daily based on individual response and tolerance.
Suy thận
Haemodialysis patients: Contraindicated.
CrCl (mL/min) Dosage
<15 Contraindicated.
15-29 Max: 25 mg once daily. 
Suy gan
Moderate (Child-Pugh Class B): Max: 25 mg once daily. Severe (Child-Pugh Class C): Contraindicated.
Cách dùng
Xr Tab: May be taken with or without food. Swallow whole, do not chew/crush/divide.
Chống chỉ định
Severe uncontrolled HTN (systolic BP ≥180 mmHg or diastolic BP ≥110 mmHg). Severe hepatic impairment, ESRD, or haemodialysis patients. Lactation. Patients taking concomitant strong CYP3A inhibitors who have moderate to severe hepatic or severe renal impairment.
Thận trọng
Patient w/ clinically significant bladder outlet obstruction, history of QT-interval prolongation, stage 2 HTN. Hepatic and renal impairment. Pregnancy.
Tác dụng không mong muốn
Significant: HTN.
Nervous: Headache, dizziness.
CV: Tachycardia, palpitations, AF.
GI: Constipation, diarrhea, nausea, dry mouth, abdominal pain or distension, dyspepsia, gastritis.
Resp: Nasopharyngitis, upper resp tract infection, sinusitis, rhinitis.
Genitourinary: UTI, bladder pain, nephrolithiasis, vag infection, vulvovaginal pruritus.
Musculoskeletal: Arthralgia.
Ophthalmologic: Glaucoma.
Dermatologic: Pruritus, rash, urticaria, purpura, leukocytoclastic vasculitis.
Others: Fatigue.
Potentially Fatal: Angioedema of the face, lips, tongue, and/or larynx.
Chỉ số theo dõi
Monitor BP at baseline and regularly during therapy.
Quá liều
Symptoms: Palpitations, increased pulse rate and systolic BP. Management: Symptomatic and supportive treatment.
Tương tác
Increased exposure w/ strong CYP3A inhibitors (e.g. ketoconazole). May increase exposure to CYP2D6 substrates (e.g. desipramine, metoprolol), digoxin, and warfarin. Increased risk of urinary retention w/ antimuscarinic agents (e.g. solifenacin, darifenacin) due to additive pharmacologic effect.
Tác dụng
Description: Mirabegron relaxes detrusor smooth muscle in the bladder during the storage phase of micturition by selectively activating β3-adrenergic receptors, thereby increasing bladder capacity.
Onset: W/in 8 wk.
Absorption: Bioavailability: 29-35%. Time to peak plasma concentration: Approx 3.5 hr.
Distribution: Widely distributed in the body, including erythrocytes. Plasma protein binding: Approx 71%, mainly to albumin and α1-acid glycoprotein.
Metabolism: Extensively metabolised via multiple pathways including dealkylation, oxidation, glucuronidation, and amide hydrolysis by multiple enzymes (e.g. butylcholinesterase, uridine diphospho-glucuronosyltransferase [UGT], CYP3A4, CYP2D6, and possibly by alcohol dehydrogenase) to form 2 major inactive metabolites.
Excretion: Via urine (55% as radiolabeled drug and approx 25% as unchanged drug) and faeces (34% as radiolabeled drug). Terminal elimination half-life: Approx 50 hr.
Đặc tính

Chemical Structure Image

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Mirabegron, CID=9865528, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Mirabegron (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Any unused portions should be disposed of in accordance w/ local requirements.
Phân loại MIMS
Thuốc trị các rối loạn ở bàng quang & tuyến tiền liệt
Phân loại ATC
G04BD12 - mirabegron ; Belongs to the class of urinary antispasmodics.
Tài liệu tham khảo
Anon. Mirabegron. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 02/05/2017 .

Buckingham R (ed). Mirabegron. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/05/2017.

Joint Formulary Committee. Mirabegron. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/05/2017 .

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Mirabegron. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/05/2017 .

Myrbetriq Tablet, Film Coated, Extended Release (Astellas Pharma US, Inc.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 02/05/2017 .

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Mirabegron từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in