Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Breast cancer, Prostate cancer, Lymphoma, Liver cancer
Adult: Initially, 14 mg/m2, then repeat every 3 wk. Adjust subsequent dose according to degree of myelosuppression. Debilitated patients or those who had previous chemotherapy: May reduce initial dose to 12 mg/m2. As part of a combination regimen: May reduce initial dose to 10-12 mg/m2.

Multiple sclerosis
Adult: 12 mg/m2 by IV infusion over 5-15 min. Initially, dose may be given once every 3 mth provided neutrophil count is >1500 cells/mm3 and LVEF >50%.

Acute myeloid leukaemia
Adult: 12 mg/m2 daily for 5 days to induce remission. Alternatively, 12 mg/m2 for 3 days in combination with cytarabine.
Hướng dẫn pha thuốc
Dilute to at least 50 ml in sodium chloride 0.9% or glucose 5% solution and inj over at least 3 min into a freely running IV infusion of either solution.
Tương kỵ
Do not mix in the same infusion as heparin.
Chống chỉ định
Pregnancy and lactation. Multiple sclerosis with LVEF <50% or clinically significant reduction in LVEF.
Thận trọng
Preexisting myelosuppression. Perform periodic blood counts. Monitor cardiac function, especially after a cumulative dose of >160 mg/m2 and in patients with prior radiotherapy of the chest and concomitant cytotoxic therapy. Hepatic impairment. Discontinue admin if extravasation occurs. May impair ability to drive or operate machinery.
Phản ứng phụ
Arrhythmia, oedema, ECG changes; pain, fatigue, fever, headache; alopecia, nail bed changes; amenorrhoea, menstrual disorder, hyperglycaemia; abdominal pain, anorexia, nausea, constipation, diarrhoea, GI bleeding, mucositis, stomatitis, dyspepsia, vomiting, wt gain/loss; abnormal urine, UTI; haematologic disorders; elevated LFTs; weakness; increased BUN and creatinine, haematuria; cough, dyspnoea, upper respiratory tract infection; fungal infection, infection, sepsis.
Potentially Fatal: Myelosuppression; cardiotoxicity.
IV/Parenteral: D
Quá liều
Symptoms: Leucopenia, tachycardia, marrow hypoplasia, infection. Management: No known antidote; symptom-directed and supportive.
Tương tác
Impaired immune response to vaccines may occur; infection after admin of live vaccines in patients on immunosuppressants is also possible.
Lab Interference
Blue-green discolouration of urine for 24 hr after dosing may interfere with urine tests.
Tác dụng
Description: Mitoxantrone, an analogue of the anthracyclines, intercalates DNA and inhibits topoisomerase II causing DNA strand breakage which leads to decreased cell replication.
Absorption: Poor (oral).
Distribution: Rapidly and extensively distributed to body tissues; does not appear to cross the blood-brain barrier; distributes into breast milk.
Metabolism: Hepatic.
Excretion: Via urine and bile (as unchanged drug and metabolites). 5-18 days (elimination half-life).
Bảo quản
Store at 15-25°C (59-77°F); do not freeze. Store opened vials at room temperature for 7 days or under refrigeration for up to 14 days.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Mitoxantrone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Genefadron
  • Mitoxantron Ebewe
  • Mitoxgen
  • Novantrone
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in