Nimustine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Malignant glioma
Adult: As hydrochloride: 2-3 mg/kg or 90-100 mg/m2 as a single dose by slow IV inj at intervals of 6 wk according to haematological response.
Chống chỉ định
Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Child. Renal or hepatic impairment, haemorrhagic syndrome, infectious diseases. Monitor blood counts and liver function.
Phản ứng phụ
Leukopenia, iron-deficiency anaemia, anorexia, nausea, vomiting, diarrhoea, stomatitis, headache, dizziness, convulsions, weakness, fatigue, haemorrhagic symptoms, interstitial pneumonitis, increased body temperature, alopecia, rash, increased transaminases.
Potentially Fatal: Delayed and cumulative bone marrow depression.
Tương tác
Additive bone marrow suppression with other cytotoxic drugs e.g. vincristine, doxorubicin, mitomycin.
Tác dụng
Description: Nimustine, a nitrosourea, is an alkylating antineoplastic agent. It interferes with normal DNA function by alkylating and cross-linking the strands of DNA and possibly by protein modification.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nimustine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in