Nitazoxanide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Cryptosporidiosis, Giardiasis
Adult: 500 mg 12 hourly for 3 days.
Child: 1-3 years 100 mg 12 hourly; 4-11 years 200 mg 12 hourly for 3 days. >12 years Same as adult dose. All doses to be taken for 3 days.
Cách dùng
Should be taken with food.
Hướng dẫn pha thuốc
Oral suspension: Reconstitute with 48 mL of water.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Patient with HIV and immunodeficiency. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Gastrointestinal disorders: Nausea, vomiting, abdominal pain, diarrhoea, gastroesophageal reflux disease.
Nervous system disorders: Headache, dizziness.
Renal and urinary disorders: Chromaturia.
Respiratory, thoracic and mediastinal disorders: Dyspnoea.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Skin rash, urticaria.
Food Interaction
Increased AUC with food.
Tác dụng
Description: Nitazoxanide is an antiprotozoal agent which impairs the anaerobic metabolism of susceptible organisms via the interference of the pyruvate:ferredoxin oxidoreductase (PFOR) enzyme-dependent electron transfer reaction. In vitro, it inhibits the growth of sporozoites and oocysts of Cryptosporidium parvum and the trophozoites of Giardia lamblia.
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed from the gastrointestinal tract. Time to peak plasma concentration: 1-4 hours (as tizoxanide and tizoxanide glucuronide).
Distribution: Plasma protein binding: > 99% (tizoxanide).
Metabolism: Rapidly hydrolysed to tizoxanide (active desacetyl metabolite) which partially undergoes further conjugation, primarily by glucuronidation.
Excretion: Via faeces (approx 67%) and urine (approx 33%). Elimination half-life: 1-1.6 hours (tizoxanide).
Đặc tính

Chemical Structure Image
Nitazoxanide

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 41684, Nitazoxanide. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Nitazoxanide. Accessed Oct. 26, 2020.

Bảo quản
Store at 25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
P01AX11 - nitazoxanide ; Belongs to the class of other agents used in the treatment amoebiasis and other protozoal diseases.
References
Alinia Tablet and Powder, for Suspension (Romark Laboratories, L.C.). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 22/09/2020.

Anon. Nitazoxanide. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. https://www.ahfscdi.com. Accessed 22/09/2020.

Anon. Nitazoxanide. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 22/09/2020.

Buckingham R (ed). Nitazoxanide. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 22/09/2020.

Nitazoxanide. Gold Standard Drug Database in ClinicalKey [online]. Elsevier Inc. https://www.clinicalkey.com/. Accessed 22/09/2020.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Nitazoxanide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in