Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Acute hypotensive states
Adult: As norepinephrine base: Initially, 0.4-0.8 mg/hour given via infusion. Then titrate dose in steps of 0.05-0.1 mcg/kg/min to maintain normotension or achieve an adequate mean arterial blood pressure depending on patient's condition.
Elderly: Initial dose should be at low end of dose range.
Hướng dẫn pha thuốc
Dilute with 5% glucose inj, with or without sodium chloride; dilution with sodium chloride inj alone is not recommended.
Tương kỵ
Incompatible with alkali and oxidising agents, barbiturates, chlorphenamine, chlorothiazide, nitrofurantoin, novobiocin, phenytoin, sodium bicarbonate, sodium iodide, streptomycin, insulin.
Chống chỉ định
Hypertension. Pregnancy. Patients with peripheral or mesenteric vascular thrombosis unless necessary as a life-saving procedure.
Thận trọng
Not a substitute for replacement of blood, plasma, fluids, and/or electrolytes; correct volume depletion prior to admin. Identify and correct hypoxia, hypercapnia and acidosis prior to or during admin. Avoid extravasation as tissue necrosis may occur. Avoid inj into leg veins, especially in elderly or those with occlusive vascular diseases, arteriosclerosis, DM or Buerger's disease. Hypertensive or hyperthyroid patients. In conjunction with local anaesthetics, do not use in fingers, toes, ears, nose or genitalia. Lactation.
Phản ứng phụ
Hypertension, headache, peripheral ischaemia, bradycardia, arrhythmias, anxiety, skin necrosis (with extravasation), dyspnoea, respiratory difficulty.
IM/IV/Parenteral: C
Quá liều
Symptoms: Hypertension, sweating, cerebral haemorrhage, convulsions.
Tương tác
Guanethidine, methyldopa, reserpine, TCAs may increase pressor response to norepinephrine.
Potentially Fatal: Increased risk of arrhythmias with cocaine, cyclopropane or halogenated hydrocarbon anaesthetics. Hypertensive crisis may occur with MAOIs. Hypertensive effects may be increased by nonselective β-blockers.
Tác dụng
Description: Norepinephrine is a direct-acting sympathomimetic which stimulates β1- and α-adrenergic receptors. Its α-agonist effects cause vasoconstriction, thereby raising systolic and diastolic BP with reflex slowing of heart rate.
Onset: Rapid.
Duration: Short; stops within 1-2 min after discontinuing the infusion.
Absorption: Oral: Destroyed in the GI tract; SC: Poorly absorbed.
Distribution: Mainly localises in sympathetic nervous tissue; crosses the placenta but not the blood-brain barrier.
Metabolism: Metabolised in the liver and in other tissues by the enzymes catechol-O-methyltransferase (COMT) and monoamine oxidase (MAO).
Excretion: Via urine (mainly as metabolites).
Bảo quản
Store at room temperature (25°C) and protect from light. Store in tight, light-resistant containers as norepinephrine is readily oxidised. Do not use if discoloured (e.g. pink, dark yellow, brown) or if there is a precipitate.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Norepinephrine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Levonor
  • Noradrenaline base Aguettant
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in