Oxymetholone


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Anaemia.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : PO 1-5 mg/kg/day for 3-6 mth.
Dosage Details
Oral
Anaemia
Adult: 1-5 mg/kg daily for 3-6 mth.
Child: Same as adult dose.
Hepatic Impairment
Severe: Contraindicated.
Chống chỉ định
Prostate and breast cancer, nephrosis. Severe hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Thận trọng
Patient w/ oedematous conditions (e.g. migraine, seizure disorder, CV disease), DM. Renal and mild to moderate hepatic impairment. Childn.
Phản ứng phụ
Significant: Benign hepatic tumours, blood lipid changes, mild virilisation, benign prostatic hypertrophy (elderly males), clotting factor alterations.
Nervous: Excitation, insomnia, deepening of voice (female).
CV: Coronary artery diseas, peripheral oedema.
GI: Nausea, vomiting, diarrhoea.
Hepatic: Reversible changes in hepatic function tests (e.g. increased serum bilirubin, alkaline phosphatase and glutamic-oxaloacetic transaminase, increased Bromsulphalein retention).
Genitourinary: Increased creatine and creatinine excretion, erectile dysfunction, testicular atrophy and oligospermia, impotence, chronic priapism, testicular disease, epididymitis, bladder irritability, decreased seminal volume, clitoromegaly, menstrual disease, amenorrhea (female).
Endocrine: Increased or decreased libido, decreased glucose tolerance, gynecomastia, hirsutism (female).
Haematologic: Iron-deficiency anaemia, haemorrhage, leukemia, prolonged prothrombin time (PT).
Musculoskeletal: Muscle cramps, increased creatinine phosphokinase, premature closure of epiphyses (childn).
Dermatologic: Acne, androgenic alopecia, hyperpigmentation.
Others: Chills, oedema, serum electrolytes retention.
Potentially Fatal: Peliosis hepatitis, malignant hepatic tumours, cholestatic jaundice w/ hepatic necrosis.
MonitoringParameters
Periodically monitor LFT, lipid profile, serum iron and iron binding capacity, Hb and haematocrit levels. Monitor radiologic examination of bones every 6 mth (prepubertal childn); urine and serum Ca, signs of virilisation in female patient treated for breast cancer. 
Tương tác
Increased fluid-retention effect w/ adrenal steroids or ACTH. May enhance anticoagulant effect (e.g. increased INR/PT) of warfarin. May increase hepatotoxic effect of cyclosporine. May enhance hypoglycaemic effect of blood glucose lowering agents. May increase risk of cholestasis of ajmaline. 
Lab Interference
Decreased thyroxine-binding globulin, T4. Increased resin uptake of T3 and T4.
Tác dụng
Description: Oxymetholone is an anabolic steroid. It is used to treat anaemia (due to bone marrow failure and decreased RBC production) by increasing erythropoietin and stimulating erythropoiesis. It is also a synthetic derivative of testosterone and can suppress the gonadotropic functions of the pituitary.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Oxymetholone

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Oxymetholone, CID=5281034, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Oxymetholone (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store between 20-25°C.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
A14AA05 - oxymetholone ; Belongs to the class of androstan derivative anabolic steroids used as systemic anabolic agents.
References
Anadrol-50 Oxymetholone Tablet (Alaven Pharmaceutical). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 18/09/2017.

Anon. Oxymetholone. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 18/09/2017.

Buckingham R (ed). Oxymetholone. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 18/09/2017.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Oxymetholone từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in