Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Prophylaxis of postoperative venous thromboembolism
Adult: For general surgical procedures: As sodium: Inj of 3200 units 2 hr before the procedure, followed by 3200 units once daily for 7 days or until the patient is fully ambulant. For higher risk surgery or orthopaedic patients: As sodium: Inj of 4250 units 12 hr before the procedure, followed by 4250 units 12 hr post-op and then once daily for 10 days.

Thromboembolic disorders
Adult: As sodium: Inj of 6400 units for 7-10 days.
Chống chỉ định
Do not give by IM. History of thrombocytopenia with heparin; positive in-vitro platelet aggregation test (cross-reactivity) with parnaparin; bacterial endocarditis; haemorrhagic CVA; conditions or diseases with increased risk of haemorrhage.
Thận trọng
Elderly, renal or hepatic impairment, extremes of body weight, hypertension, or other patients with increased risk of bleeding; post-operative period following brain or spinal cord surgery; spinal anaesthesia or analgesia. Pregnancy and lactation. Not generally recommended for use in patients with prosthetic heart valves as they may not provide adequate prophylaxis against thromboembolism even at high doses. Monitor platelet counts in long-term treatments. Do not switch from one brand of LMWH to another during treatment.
Tác dụng không mong muốn
Hyperkalaemia related to hypoaldosteronism; bleeding; thrombocytopenia; urticarial rash or hypersensitivity skin reactions; skin necrosis reactions (localised to or distant from the inj site); increase in transaminases.
Quá liều
Haemorrhage; treatment of severe bleeding may be reduced by slow IV admin of protamine sulfate.
Tương tác
Increased risk of haemorrhage with oral anticoagulants or drugs (e.g. aspirin and dipyridamole) that affect platelet function; NSAIDs; dextrans, thrombolytic enzymes such as streptokinase, high doses of penicillins and some cephalosporins, some contrast media, asparaginase, and epoprostenol; alcohol. Hyperkalaemia in patients on ACE inhibitors. Reduced activity if given by IV with IV glyceryl trinitrate. Reduced half-life with tobacco.
Tác dụng
Description: Parnaparin is a LMWH with antithrombotic activity. It enhances the action of antithrombin III but, unlike heparin, it is characterised by a higher ratio of anti-factor Xa to anti-factor IIa (antithrombin) activity. It also has less effect on platelet aggregation than heparin; and has no significant effect on blood coagulation tests such as aPTT.
Distribution: Mainly in blood.
Metabolism: Renal and hepatic. Peak plasma levels of anti-Xa activity: 3 hr; Plasma half-life: 6 hr. The anti-Xa activity persists in plasma for 20 hr after single dose.
Excretion: Via urine.
Bảo quản
Store at ≤30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng đông, chống kết dính tiểu cầu & tiêu sợi huyết
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Parnaparin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
  • Fluxum
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in