Pimethixene


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Cough suppressant
Child: Usual doses: 1.8-5.5 mg daily.
Thận trọng
May cause sedation. Angle-closure glaucoma, urinary retention, epilepsy, prostatic hyperplasia or pyloroduodenal obstruction. May mask warning signs of damage caused by ototoxic drugs such as aminoglycosides.
Phản ứng phụ
Drowsiness, CNS depression, headache, psychomotor impairment, dry mouth, thickened respiratory-tract secretions, blurred vision, urinary difficulty or retention, constipation and increased gastric reflux.
Tương tác
Additive antimuscarinic action when used with atropine and some antidepressants such as MAOIs and TCAs.
Tác dụng
Description: Pimethixene is a serotonin inhibitor and a sedating antihistamine.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Pimethixene từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in