Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Adult: Initially, 5 mg bid or tid, or 15 mg once daily. Increase gradually according to response. Maintenance: 15-45 mg/day, in single or divided doses. Max: 60 mg/day.

Angina pectoris
Adult: 2.5-5 mg up to tid. Max: 40 mg/day.
Cách dùng
May be taken with or without food. May be taken w/ meals to reduce GI discomfort.
Chống chỉ định
AV block (2nd and 3rd degree), severe bradycardia, sick sinus syndrome, cardiogenic shock, overt cardiac failure, metabolic acidosis, peripheral circulatory disease, Prinzmetal's angina, prolonged fasting, untreated phaechromocytoma, obstructive pulmonary disease, severe renal failure. History of cor pulmonale, bronchospasm or bronchial asthma. Concomitant use w/ thioridazine.
Thận trọng
Patients w/ inadequate cardiac function, nonallergic bronchospasm. Avoid abrupt withdrawal as it may cause exacerbation of angina or precipitate MI or thyroid crisis. May mask symptoms of hyperthyroidism and hypoglycaemia. Patients undergoing major surgery requiring general anaesth. Renal and hepatic impairment. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Bradycardia, hypotension, peripheral oedema, dyspnoea, wt gain, palpitation, claudication, coldness of extremities, syncope, tachycardia; dizziness, fatigue, insomnia, bizarre dreams, visual disturbances, paraesthesia, weakness, nervousness or anxiety, hallucination and lethargy; nausea and abdominal discomfort; muscle, leg or joint pain or cramps, chest pain; pruritus, rash, impotence; elevated AST and ALT.
Chỉ số theo dõi
Monitor BP, heart rate and resp function.
Quá liều
Symptoms: Hypotension, symptomatic bradycardia, bronchospasm, acute cardiac failure. Management: Perform gastric lavage. Admin IV atropine sulfate and isoproterenol HCl cautiously for symptomatic bradycardia; epinephrine and norepinephrine for severe hypotension; cardiac glycoside and diuretic for heart failure; isoproterenol and theophylline derivative for bronchospasm.
Tương tác
May cause severe bradycardia w/ verapamil and diltiazem. May cause transient reduction in serum digoxin levels. May increase risk of hypotension and bradycardia w/ reserpine. May enhance hypotensive effect w/ hydralazine, hydrochlorothiazide, MAOIs. Hypotensive effects may be reduced w/ NSAIDs.
Potentially Fatal: May prolong QT interval and increase the risk of torsade de pointes w/ thioridazine.
Tác dụng
Description: Pindolol is a non-cardioselective β-blocker w/ intrinsic sympathomimetic activity but little quinidine-like membrane-stabilising property.
Absorption: Rapidly absorbed from the GI tract. Bioavailability: Approx 87%. Time to peak plasma concentration: Approx 1-2 hr.
Distribution: Crosses the placenta and enters breast milk. Volume of distribution: Approx 2 L/kg. Plasma protein binding: Approx 40-60%.
Metabolism: Undergoes partial hepatic metabolism (approx 60-65%) to hydroxylated metabolites.
Excretion: Via urine (approx 35-50% as unchanged drug) and faeces (6-9%). Elimination half-life: 3-4 hr.
Bảo quản
Store between 15-30°C. Protect from light.
Phân loại MIMS
Thuốc chẹn thụ thể bêta
Tài liệu tham khảo
Anon. Pindolol. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 28/11/2013.

Buckingham R (ed). Pindolol. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 28/11/2013.

Joint Formulary Committee. Pindolol. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. Accessed 28/11/2013.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Pindolol. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). Accessed 28/11/2013.

Visken Tab (Novartis Pharmaceuticals Corporation). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. Accessed 28/11/2013.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Pindolol từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in