Plerixafor


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Subcutaneous
Mobilisation of haematopoietic stem cells for autologous transplantation in patients with lymphoma or multiple myeloma
Adult: In combination with granulocyte colony-stimulating factor (G-CSF): ≤83 kg: 20 mg fixed dose or 0.24 mg/kg once daily; >83 kg: 0.24 mg/kg once daily. Doses are usually given for 2-4 consecutive days (up to 7 days if required) and administered approx 6-11 hours prior to apheresis. Initiate treatment after 4 doses of G-CSF. Max: 40 mg daily.
Renal Impairment
CrCl (mL/min) Dosage
≤50
0.16 mg/kg once daily. Max: 27 mg daily.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Not intended for stem cell mobilisation and collection in patients with leukaemia. Renal impairment. Pregnancy and lactation.
Phản ứng phụ
Significant: Thrombocytopenia, leukocytosis, orthostatic hypotension, hypersensitivity reactions (e.g. urticaria, periorbital swelling, dyspnoea, hypoxia), splenomegaly or splenic rupture, syncope, inj site reactions.
Gastrointestinal disorders: Diarrhoea, nausea, vomiting, abdominal pain/discomfort, dyspepsia, constipation, flatulence, dry mouth.
General disorders and administration site conditions: Fatigue, hyperhidrosis.
Musculoskeletal and connective tissue disorders: Arthralgia.
Nervous system disorders: Dizziness, headache.
Psychiatric disorders: Insomnia.
Skin and subcutaneous tissue disorders: Erythema.
Potentially Fatal: Serious hypersensitivity reactions (e.g. anaphylactic shock).
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause dizziness, fatigue, or vasovagal reactions (e.g. orthostatic hypotension, syncope), if affected, do not drive or operate machinery.
MonitoringParameters
Obtain CBC with differential and platelet count prior to and during therapy. Monitor total WBC count, neutrophil, and platelet count regularly and during apheresis. Assess for signs and symptoms of splenic integrity (e.g. left upper abdominal pain and/or scapular or shoulder pain).
Tác dụng
Description: Plerixafor, a CXCR4 chemokine-receptor antagonist, blocks the binding of the ligand, stromal cell-derived factor-1α (SDF-1α) to the CXC chemokine receptor 4 (CXCR4) on CD34+ cells, resulting in mobilisation of haematopoietic stem and progenitor cells into the blood.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapidly absorbed. Time to peak plasma concentration: Approx 30-60 minutes.
Distribution: Primarily distributed to the extravascular fluid space. Volume of distribution: 0.3 L/kg. Plasma protein binding: Approx 58%.
Excretion: Mainly via urine (approx 70%, as unchanged drug). Terminal elimination half-life: Approx 3-5 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Plerixafor

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Database. Plerixafor, CID=65015, https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Plerixafor (accessed on Jan. 22, 2020)

Bảo quản
Store at 25°C.
Any unused portions should be disposed of in accordance with local requirements.
Phân loại MIMS
Phân loại ATC
L03AX16 - plerixafor ; Belongs to the class of other immunostimulants.
References
Anon. Plerixafor. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 02/03/2018.

Buckingham R (ed). Plerixafor. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/03/2018.

Joint Formulary Committee. Plerixafor. British National Formulary [online]. London. BMJ Group and Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/03/2018.

McEvoy GK, Snow EK, Miller J et al (eds). Plerixafor. AHFS Drug Information (AHFS DI) [online]. American Society of Health-System Pharmacists (ASHP). https://www.medicinescomplete.com. Accessed 02/03/2018.

Mozobil Solution (Sanofi-Aventis U.S. LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/. Accessed 02/03/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Plerixafor từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in