Roxatidine


Thông tin kê toa tóm tắt
Chỉ định/Công dụng
Listed in Dosage.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Adult : PO Peptic ulcer 150 mg at bedtime or 75 mg twice daily for 4-6 wk. Maintenance: 75 mg at bedtime. GERD 75 mg twice daily or 150 mg at bedtime for 6-8 wk. Gastritis 75 mg once daily in the evening. Zollinger-Ellison syndrome 75 mg twice daily. Anesth pre-med 75 mg in the evening one day pre-op and repeated 2 hr before induction of anesth. IV Upper GI haemorrhage 75 mg twice daily.
Dosage Details
Intravenous
Upper gastrointestinal haemorrhage
Adult: 75 mg bid via slow inj or infusion.

Oral
Zollinger-Ellison syndrome
Adult: 75 mg bid.

Oral
Gastro-oesophageal reflux disease
Adult: 75 mg bid or 150 mg at bedtime for 6-8 wk.

Oral
Premedication before anaesthesia
Adult: 75 mg in the evening on the day before surgery and repeated 2 hr before induction of anaesthesia. Alternatively, 150 mg once on the night before surgery.

Oral
Peptic ulcer
Adult: 150 mg at bedtime or 75 mg bid daily for 4-6 wk. Maintenance: 75 mg at bedtime.

Oral
Gastritis
Adult: 75 mg once daily in the evening.
Renal Impairment
Oral:
Zollinger-Ellison syndrome:
CrClDosage
<2075 mg every 2 days.
20-5075 mg at bedtime.
Gastro-oesophageal reflux disease:
CrClDosage
<2075 mg every 2 days.
20-5075 mg at bedtime.
Peptic ulcer:
CrClDosage
<2075 mg every 2 days.
20-5075 mg at bedtime.
Gastritis:
CrClDosage
<2075 mg every 2 days.
20-5075 mg at bedtime.
Chống chỉ định
Lactation. Porphyria.
Thận trọng
Renal and hepatic impairment, pregnancy. May mask the symptoms of gastric malignancy.
Phản ứng phụ
Occasional headache, GI disturbances, gynaecomastia, alopecia, blood dyscrasias, pancreatitis, sleep disturbances, restlessness, rarely dizziness. Hypersensitivity reactions e.g. rash and itching reported occasionally. Changes in pulse rate and transient impairment of sexual drive. Possible increase in liver enzyme activity. May reduce leucocytes and/or thrombocytes.
Tương tác
May affect serum levels of protease inhibitors.
Tác dụng
Description: Roxatidine is a potent and selective inhibitor of basal and stimulated gastric acid secretion through competitive blockade of H2-receptors. Total pepsin secretion is reduced in a dose-dependent manner. There is an independent mucosal protection action.
Pharmacokinetics:
Absorption: Absorbed rapidly and almost completely from the GI tract (oral); peak plasma concentrations after 1-3 hr.
Distribution: Enters breast milk (small amounts).
Metabolism: Liver, small intestines and serum; hydrolysed to the desacetyl metabolite.
Excretion: Via urine (90% as roxatidine and metabolites); 6 hr (elimination half-life).
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Roxatidine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2020 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in