Spiramycin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Intravenous
Toxoplasmosis, Cryptosporidiosis, Protozoal infections, Susceptible infections
Adult: 1.5 million units by slow infusion every 8 hr, may double the dose in severe infections.

Oral
Cryptosporidiosis, Protozoal infections, Susceptible infections, Toxoplasmosis
Adult: 6-9 million units/day in 2-3 divided doses, increased to 15 million units/day, given in divided doses for severe infections.
Child: and neonates: Chemoprophylaxis of congenital toxoplasmosis: 50 mg/kg bid.
Cách dùng
May be taken with or without food.
Chống chỉ định
Hypersensitivity.
Thận trọng
Hepatic impairment; pregnancy and lactation. Monitor liver function. History of arrhythmias or predisposition to QT interval prolongation.
Phản ứng phụ
Nausea, vomiting, abdominal pain, diarrhoea; urticaria, pruritus, macular rashes. Transient paraesthesia may occur.
Potentially Fatal: Pseudomembranous colitis; anaphylaxis; neuromuscular blockade; ventricular arrhythmias, prolongation of QT interval.
Tương tác
Decreases carbidopa absorption and levodopa concentrations. Increased risk of ventricular arrhythmias when used with astemizole, cisapride and terfenadine. Risk of acute dystonia when used with fluphenazine.
Tác dụng
Description: Spiramycin is a macrolide antibacterial that inhibits protein synthesis by irreversibly binding to the 50S subunit of the ribosomal subunit thus blocking the transpeptidation or translocation reactions of susceptible organisms resulting in stunted cell growth.
Pharmacokinetics:
Absorption: Incompletely absorbed from the GI tract (oral); peak plasma concentrations after 1.5-3 hr.
Distribution: Widely distributed into tissues, enters breast milk. Protein binding: 10-25%.
Metabolism: Metabolised hepatically to active metabolites.
Excretion: Via bile (as metabolites), via urine (10%); 5-8 hr (elimination half-life).
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Spiramycin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
XEM THÊM
LESS
  • Acetyl Spiramycin Tab Kyowa
  • Amtexvalcin
  • Aramycin
  • Becaspira
  • Doropycin
  • Franrova
  • Glonacin
  • Grovababy
  • Infecin
  • Neumomicid
  • Opespira
  • Pimicin
  • Pirovacin 1.5 MIU & 3 MIU
  • Pirovacin Sachet
  • pms-Spiramycin
  • Rospycin
  • Rovabiotic
  • Rovagi
  • Rovalid
  • Rovamycine
  • Rovas 750.000 IU
  • Spibiotic
  • SpiraDHG
  • Spiramicin F.T Pharma
  • Spiramycin Bidiphar
  • Spiramycin Donaipharm
  • Spiramycin Imexpharm
  • Spiramycin Mekopharma
  • Spiramycin Phapharco
  • Spiramycin Pharbaco
  • Spiramycin Tipharco
  • Spiramycin Truong Tho
  • Spiramycin Uphace
  • Spirastad
  • Vispi Fort
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in